Template Tin Tức Mới Nhất

Hiển thị các bài đăng có nhãn NGOẠI NGỮ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn NGOẠI NGỮ. Hiển thị tất cả bài đăng

Tổng hợp những Slogan tiếng Anh vừa hài hước vừa mang ý nghĩa khiến người nghe phải suy ngẫm.

SLOGEN TIẾNG ANH HÀI HƯỚC, ĐÁNG SUY NGẪM:


slogan-tieng-anh

1. Future depends on your dreams. So go to sleep.


Tương lai phụ thuộc vào những giấc mơ của bạn. Vì thế hãy đi ngủ


2. I don’t get older. I level up.


Tôi không già đi. Tôi lên cấp.


3. Money is not the only thing, it’s everything.


Tiền không phải là duy nhất, nó là mọi thứ.


4. I say no to alcohol, it just doesn’t listen.


Tôi nói “không” với rượu, nhưng mà nó không nghe.


5. Don’t blame yourself. Let me do it.


Đừng tự trách mình, để tui làm dùm cho.



Tham khảo

Đọc tiếp »

Tiếng Anh có những từ phát âm dễ, nhưng cũng có những từ rất khó và rất dễ sai khi phát âm chúng. Hãy cùng xem 8 từ vựng sau đây, xem bạn đã phát âm đúng hoàn toàn chưa nhé!

tu-vung-tieng-anh-kho-phat-am

1. comfortable /’kʌmftəbl/ – thoải mái

 Phần for không cần đọc hẳn ra, mà chỉ đọc lướt


2. stomach /’stʌmək/ – dạ dày, bao tử

Đuôi ch sẽ đọc thành /k/


3. vehicle /’vi: əkl/ – xe cộ

h là âm câm


6. vegetable /’veʤtəbl/ – thực vật, rau

Chữ g là âm câm, không được phát âm


7. Chaos (/keɪɒs/): hỗn loạn

Viết là ch nhưng từ này phải phát âm thành /k/


8. Chef / ʃef / – đầu bếp

Viết là ch nhưng đọc đúng phải là âm /ʃ/


Tổng hợp

Đọc tiếp »

Chào các bạn! Các bạn thường nhìn thấy "make" đi với những từ nào trong câu tiếng Anh. "Make" không chỉ mang ý nghĩa đơn thuần là "Làm", khi đi với những từ, cụm từ khác, ý nghĩa của nó vô cùng hay ho và khác biệt đấy.

make-trong-tieng-Anh

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI "MAKE":


- make off: chạy trốn

- make off with: ăn trộm

- make up for: bồi thường

- make up your mind: quyết định

- make up with sb: hòa giải

- make up a story: bịa đặt

- make up: trang điểm


Tham khảo

Đọc tiếp »

 Green trong tiếng Anh thường mang ý nghĩa chỉ màu xanh lá. Tuy nhiên, khi đứng trong một cụm từ, nó sẽ mang nhiều ý nghĩa vô cùng hay ho và khác lạ đấy nhé. Các bạn hãy cùng học "Green" qua các cụm từ sau nhé!



 HỌC "GREEN" TRONG CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH:


- Green: còn non nớt

- Green with envy: tái đi vì ghen

- Green fingers: một người làm vườn giỏi

- Greenhorn: thiểu kinh nghiệm (be a greenhorn)

- Green with envy: ghen tị

- Give someone get the green light: bật đèn xanh

- Have green light: được phép làm gì đó

- Green politics: môi trường chính trị


Tham khảo

Đọc tiếp »

 3 Cách dùng 干嘛 /gànmá/ MÀ BẠN CẦN BIẾT KHI HỌC TIẾNG TRUNG

干嘛 /gànmá/  là một cụm từ rất thường được sử dụng trong tiếng Trung hằng ngày với những câu hỏi. Bạn đã biết 3 cách dùng sau đây với 干嘛 chưa?



01. 干嘛 /gànmá/ được dùng với ý nghĩa như 做什么, đó là "Làm gì/ việc gì?!". 

Ví dụ, 你星期天干嘛了?(Cậu đã làm gì vào ngày Chủ nhật?!) 


02. 干嘛 /gànmá/ được dùng với ý nghĩa như 怎么了?你有什么事?, đó là "Sao vậy?! Có việc gì vậy?!". 

Ví dụ,

A: 请您等一下。(Xin bạn đợi một chút!) 

B: 干嘛?(Sao vậy?! Có việc gì vậy?!)


03. 干嘛 /gànmá/ được dùng với ý nghĩa như 为什么?, đó là "Tại sao/ Vì sao?!"

Ví dụ,

A: 请你把电视机关了。(Bạn vui lòng tắt Tivi đi!) 

B: 干嘛?(Tại sao (tại sao phải tắt Tivi)?)


Tham khảo

Đọc tiếp »

 A và The là 2 mạo từ rất thường xuyên được sử dụng trong tiếng Anh. Thế nhưng, với nhưng ai chưa thành thạo tiếng Anh sẽ vẫn còn rối rắm, không biết khi nào nên dùng "a" "an", khi nào dùng "the". Yên tâm đi nào! Bài viết hôm nay sẽ giúp các bạn nắm chắt cách dùng của hai mạo từ này nhé.

a-va-the-trong-tieng-Anh

DÙNG A VÀ THE THẾ NÀO CHO ĐÚNG? 

  1. THE

 - THE đứng trước tên quốc gia có chứa các từ như “𝒔𝒕𝒂𝒕𝒆𝒔𝒌𝒊𝒏𝒈𝒅𝒐𝒎𝒖𝒏𝒊𝒐𝒏𝒓𝒆𝒑𝒖𝒃𝒍𝒊𝒄” hoặc tên nước ở dạng số nhiều.

Ex: The Phillipines, The United States

  • THE đứng trc TÊN GỌI NHẠC CỤ NÓI CHUNG

Ex: the trumpet

  • THE đứng trước DÃY NÚI, SÔNG,BIỂN,ĐẠI DƯƠNG, TÊN rạp phim, khách sạn, bảo tàng, tạp chí, con thuyền, sa mạc… (những nơi cụ thể)

Ex: The Red River, The Pacific Ocean, The Alps, The Neptune (tàu), The Louvre (museum)

The Mount Everest

The Himalaya


  1. A và An

– “A” và “An” thường có cách sử dụng gần giống nhau. Nhưng “An” được dùng khi chữ đằng sau bắt đầu bằng nguyên âm (a, o, u e,i) và dùng “A” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng các phụ âm còn lại.


Ví dụ: An hour (1 giờ), a dog (1 con chó)

– Từ “A” và “An” dùng khi danh từ người nói nhắc đến không đặc biệt.

Ví dụ: I would like an apple. (Tôi muốn một trái táo.)


– “A” và “An” dùng để giới thiệu về thứ lần đầu tiên nhắc tới với người nghe (người nghe chưa biết gì về thứ này). Sau khi giới thiệu, người nói có thể dùng mạo từ “The” khi nhắc tới vật đó.

Ví dụ: John has a dog and cat. The dog is called Rover, and the cat is called Fluffy. (John có một con chó và một con mèo. Chú chó tên là Rover và chú mèo tên là Fluffy.)


– Trong một số trường hợp, “A”, “An” được dùng với danh từ số ít

Ví dụ: A cat (một con mèo)


Tổng hợp

Đọc tiếp »

 Chào các bạn! Bài viết hôm nay sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Trung với chủ đề NHỮNG THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH CHÚNG TA. Hãy cùng học nhé!

tieng-trung-thanh-vien-gia-dinh

TỪ VỰNG VỀ CÁC THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH:


爸爸 bàba: ba, bố

妈妈 māma: mẹ

爷爷 yéye: ông nội

奶奶nǎinai: bà nội

外婆 wàipó: bà ngoại

外祖父 wàizǔfù: ông ngoại

哥哥gēge: anh trai

姐姐 jiějie: chị gái

弟弟dìdi: em trai

妹妹 mèimei: em gái

舅舅jiùjiu: cậu

舅妈jiùmā: mợ

叔叔shūshu: chú

姑姑 gūgu: cô

孙奴sūnnü: cháu gái

孙子sūnzi: cháu trai

兄弟姐妹 xiōngdìjiěmèi: anh chị em

孩子 háizi: con, đứa bé

儿子érzi: con trai 

男孩nánhái: con trai

奴儿nǚ'ér: con gái

奴孩nǚhái: con gái

老婆lǎopo: vợ

太太tàitai: bà xã

老公lǎogōng: chồng

先生xiānsheng: chồng


Tổng hợp

Đọc tiếp »

 Trong các bài thi tiếng Anh THPT, các bạn thường sẽ được gặp những câu thành ngữ sẽ làm bạn bỡ ngỡ. Hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 làm quen với các thành ngữ sau, để có thể làm tốt bài thi của mình nhé. 

8 THÀNH NGỮ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TIẾNG ANH THPT QUỐC GIA: 


bai-thi-tieng-Anh

1. here and there: everywhere: mọi nơi

2. a hot potato: vấn đề nan giải, nóng hổi 

3. at the drop of a hat: Ngay lập tức, không do dự, không có lý do rõ ràng 

4. back to the drawing board: bắt đầu lại

5. rain cats and dogs: Mưa tầm tã, Mưa nặng hạt

6.  chalk and cheese: Khác biệt

7. beat around the bush: nói vòng vo, lạc đề

8. best/ greatest thing since sliced bread: ý tưởng hay, tốt


Tổng hợp

Đọc tiếp »

 Tổng hợp 100 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản nhất dành cho bạn:

1. 我同意 / wǒ tóngyì / Tôi đồng ý

2. 闭嘴 / bì zuǐ / Câm miệng

3.我也一样 / wǒ yě yīyàng / Tôi cũng thế

4. 我明白了 / wǒ míng bái le / Tôi hiểu rồi

giao-tiep-tieng-trung-co-ban

5. 我不干了 / wǒ bù gàn le / Tôi không làm nữa

6. 还不错 / hái bù cuò / Cũng được lắm

7. 让我来 / ràng wǒ lái / Để tôi

8. 跟我来 / gēn wǒ lái / Đi theo tôi

9. 我也是 / wǒ yě shì / Tôi cũng vậy

10. 安静一点 / ānjìng yīdiǎn / Yên tĩnh chút

11. 振作起来 / zhēnzuò qǐ lái / Phấn chấn lên nào

12. 我回来了 / wǒ huí lái le / Tôi về rồi

13. 玩得开心 / wán de kāi xīn / Chơi vui vẻ

14. 做得好 / zuò de hǎo / Làm tốt lắm

15. 我迷路了/ wǒ mílù le / Tôi lạc đường rồi

16. 这边请 / zhè biān qǐng / Mời đi bên này

17. 我不同意 / wǒ bù tóng yì / Tôi không đồng ý

18. 我拒绝 / wǒ jùjué / Tôi từ chối

19. 我保证 / wǒ bǎozhèng / Tôi đảm bảo

20. 我怀疑 / wǒ huáiyí / Tôi hoài nghi

21. 我也这样想 / wǒ yě zhèyàng xiǎng / Tôi cũng nghĩ như vậy

22. 我是单身贵族 / wǒ shì dānshēn guìzú / Tôi là người độc thân thành đạt

23. 让我想想 / ràng wǒ xiǎng xiǎng / Để tôi nghĩ đã

24. 我是他的影迷 / Wǒ shì tā de yǐngmí / Tôi là fan hâm mộ của anh ấy

25. 你肯定吗 / nǐ kěndìng ma?/ Bạn chắc chắn chứ

26. 你出卖我 / nǐ chūmài wǒ / Mày bán đứng tao

27. 我能帮你吗 / wǒ néng bāng nǐ mā / Tôi có thể giúp bạn không

28. 我做到了/ wǒ zuò dào le / Tôi làm được rồi

29. 我在节食 / wǒ zài jiéshí / Tôi đang ăn kiêng

30. 我会留意 / wǒ huì liúyì / Tôi sẽ lưu ý

31. 我做完了/ wǒ zuò wán le / Tôi làm xong rồi

32. 我在赶时间 / wǒ zài gǎn shíjiān / Tôi đang vội lắm

33. 你在开玩笑吗 / Nǐ zài kāiwánxiào ma / Bạn đang đùa à

34. 你欠我一个人情 / nǐ qiàn wǒ yì gè rén qíng / Cậu nợ tôi một ân tình

35. 我不是故意的 / wǒ bù shì gùyì de / Tôi k cố ý

36. 我会帮你/ wǒ huì bāng nǐ / Tôi sẽ giúp bạn

37. 他缺乏勇气 / tā quēfá yǒngqì / Anh ấy thiếu dũng khí

38. 我喜欢 / wǒ xǐhuān / Tôi thích

39. 我不喜欢 / wǒ bù xǐhuan / Tôi không thích

40. 你好 / nǐhǎo / Xin chào

41. 我没有选择 / wǒ měiyǒu xuǎnzé / Tôi không còn lựa chọn

42. V我尽力而为 / wǒ jìnlì ér wéi / Tôi sẽ cố gắng hết sức

43. 我没有 / wǒ měiyǒu / Tôi không có

44. 你好吗 / nǐhǎo ma / Bạn khoẻ không

45. 早安 / zǎo ān / Chào buổi sáng

46. 晚安 / wǎn ān / Ngủ ngon

47. 好久不见 / hǎo jiǔ bù jiàn / Lâu rồi không gặp

48. 明天见 / míngtiān jiàn / Ngày mai gặp

49. 拜拜 / bàibài / bye bye

50. 见到你很高兴 / jiàn dào nǐ hěn gāoxìng / Rất vui được gặp bạn

51. 你近来过的怎么样 / nǐ jìnlái guò de zěnmeyàng / Bạn dạo này thế nào ?

52. 忙吗? / máng ma / Bận không?

53. 还好 / hái hǎo / Cũng tốt

54. 挺好 / tíng hǎo / Rất tốt

55. 马马虎虎 / mǎmahǔhu / Cũng tạm, bình thường

56. 你多大了/ nǐ duō dà le / Bạn bao nhiêu tuổi rồi

57. 他和我同岁 / tā hé wǒ tóng suì / Anh ta và tôi bằng tuổi

58. 不要紧 / bù yào jǐn / Không có gì

58. 没问题 / méi wèntí / Không vấn đề

59. 没用/ měi yòng / Vô dụng

60. 就这样/ jiù zhè yàng / Chính là vậy

61. 你真棒 / nǐ zhēn bàng / Cậu thật giỏi

62. 时间快到了 / shíjiān kuài dào le / Sắp tới giờ rồi

63. 算上我 / suàn shàng wǒ / tin tôi đi

64. 别担心 / bié dān xīn / Đừng lo lắng

65. 好点了吗/ hǎo diǎn le ma / Đỡ chút nào chưa

66. 你呢 / nǐ ně / Còn bạn

67. 我不知道 / wǒ bù zhīdào / Tôi không biết

68. 我明白了 / wǒ míngbái le / Tôi hiểu rồi

69. 我不懂 / wǒ bù dǒng / Tôi không hiểu

70. 祝贺你 / zhùhè nǐ / Chúc mừng bạn

71. 让我试试 / ràng wǒ shìshì / Để tôi thử

72. 不合适 / bù hé shì / Không thích hợp

73. 我饿了 / wǒ è le / Tôi đói rồi

74. 我爱你 / wǒ ài nǐ / Tôi yêu bạn

75. 给你 / gěi nǐ / Của bạn đây

76. 没有人知道 / měiyǒu rén zhīdào / Không ai biết

77. 他是谁 / tā shì shuí / Anh ta là ai?

78. 有什么事 / yǒu shénme shì / Có chuyện gì

79. 有人吗 / yǒu rén mā / Có ai không?

80. 别紧张 / bié jǐnzhāng / Đừng căng thẳng, vội vàng

81. 太遗憾了/ tài yíhàn lě / Thật đáng tiếc

82. 好要别的吗 / hái yào bié de ma / Còn cái khác không

83. 很好吃 / hěn hǎo chī / Rất ngon

84. 你吃饭了吗 / nǐ chī fàn le ma / Bạn ăn cơm chưa

85. 请进 / qǐng jìn / Mời vào

86. 别闹 / bié nào / Đừng loạn

87. 好听 / hǎo tīng / Dễ nghe

88. 小心 / xiǎo xìn / Cẩn thận

89. 帮个忙, 好吗 / bāng gè máng , hǎo ma / Giúp tôi một việc được không ?

90. 先生,对比起 / xiān shēng, duìbuqǐ / xin lỗi ngài

91. 你去哪儿 / nǐ qù nǎr / Cậu đi đâu

92. 这是什么地方 / zhè shì shénme dìfang / Đây là đâu

93. 你的爱好是什么 / nǐ de àihao shì shénme / Bạn có sở thích gì

94. 怎么样 / zěnmeyàng / Như thế nào

95. 我没有头绪 / wǒ méiyǒu tóuxù / Tôi không biết

96. 我不想听 / wǒ bù xiǎng tīng / Tôi không muốn nghe

97. 别客气 / biē kéqi / Đừng khách sáo

98. 是哪一位 / shì nǎ yī wèi / Ai gọi đó

99. 你做得对 / nǐ zuò de duì / Bạn làm đúng rồi

100. 笨蛋 / bèn dān / Đồ ngốc

Tham khảo

Đọc tiếp »

Bài viết hôm nay sẽ tổng hợp những khẩu ngữ thường dùng hằng ngày trong tiếng Trung. Các bạn hãy cùng học với Cuộc Sống giản Đơn 123 nhé!

120 KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG NHẤT TRONG TIẾNG TRUNG:

1. 一直往前走。Yìzhí wǎng qián zǒu。Đi thẳng về phía trước

2. 不难。Bù nán。Không khó

3. 不要做。Bú yào zuò。Đừng làm điều đó

4. 不要告诉我。Bú yào gàosu wǒ。Đừng nói cho tôi

5. 不要夸张。Bú yào kuāzhāng。Đừng khoe khoang

6. 不值得。Bù zhí dé。Không đáng

khau-ngu-thong-dung-tieng-Trung

7. 买下来!Mǎi xià lái!Hãy mua nó

8. 今天几号?Jīntiān jǐ hào?Hôm nay ngày mùng mấy?

9. 他们互相倾慕。Tāmen hùxiāng qīngmù。Họ quý mến lẫn nhau

10. 他在哪里?Tā zài nǎ lǐ?Anh ấy đang ở đâu?

11. 他在说些什么?Tā zài shuō xiē shénme?Anh ấy đang nói gì?

12. 你去哪里?Nǐ qù nǎ lǐ?Bạn đi đâu vậy?

13. 他现在已经在路上了。Tā xiànzài yǐjīng zài lù shàng le。Anh ấy đang trên đường rồi

14. 你做完了吗?Nǐ zuò wán le ma?Bạn làm xong chưa?

15. 他没空。Tā méi kòng。Anh ấy không rảnh

16. 你在撒谎。Nǐ zài sāhuǎng。Bạn đang nói dối

17. 你太性急了。Nǐ tài xìngjí le。Bạn vội vàng quá.

18. 你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn khỏe không?

19. 你当真?Nǐ dàngzhēn?Bạn tưởng thật à?

20. 你总是对的。Nǐ zǒng shì duì de。Bạn luôn luôn đúng

21. 你想要些什么?Nǐ xiǎng yào xiē shénme?Bạn muốn gì?

22. 你明白了吗?Nǐ míngbái le ma?Bạn hiểu không

23. 你疯了。Nǐ fēngle。Bạn điên rồi

24. 你的心情不好。Nǐ de xīnqíng bù hǎo。Tâm trạng của bạn không tốt.

25. 你看上去很累。Nǐ kàn shàngqù hěn lèi。Trông bạn có vẻ rất mệt

26. 你经常见到他吗?Nǐ jīngcháng jiàn dào tā ma?Bạn thường gặp anh ấy không?

27. 你能肯定吗?Nǐ néng kěndìng ma?Bạn chắc chứ?

28. 你说什么?Nǐ shuō shénme?Bạn nói gì?

29. 你要呆多久?Nǐ yào dāi duōjiǔ?Bạn muốn ở lại bao lâu?

30. 你认为怎样?Nǐ rènwéi zěnyàng?Bạn nghĩ thế nào?

31. 你让我大吃一惊。Nǐ ràng wǒ dà chī yì jīng。Bạn khiến tôi kinh ngạc

32. 你要吗?Nǐ yào ma?Bạn cần không?

33. 你跟我一起去吗?Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?Bạn có đi cùng tôi không?

34. 你错了。Nǐ cuòle。Bạn nhầm rồi.

35. 再来一个。Zài lái yígè。Thêm một cái nữa

36. 别客气。Bié kèqi。Đừng khách sáo

37. 告诉我。Gàosu wǒ。Nói cho tôi

38. 哇塞!Wasài!Ồ

39. 多坏的天气!Duō huài de tiānqì!Thời tiết thật tệ!

40. 多少钱?Duōshǎo qián?Bao nhiêu tiền?

41. 多谢。Duō xiè。Đa tạ

42. 够了。Gòu le。Đủ rồi!

43. 太糟糕啦!Tài zāogāo la! Chết rồi!

44. 她是我最好的朋友。Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu。Cô ấy là bạn tốt nhất của tôi

45. 她真聪明。Tā zhēn cōngmíng。Cô ấy thật thông minh

46. 对不起。Duì buqǐ。Xin lỗi

47. 对了。Duì le。Đúng rồi

48. 尽快。Jìnkuài。Nhanh nhất có thể

49. 帮我一下。Bāng wǒ yíxià。Hãy giúp tôi một chút

50. 很好。Hěn hǎo。Rất tốt

51. 很容易。Hěn róngyì。Rất dễ

52. 很明显。Hěn míngxiǎn。Rất rõ ràng

53. 很有趣。Hěn yǒuqù。Rất thú vị

54. 很滑稽。Hěn huájī。Thật hài hước/buồn cười

55. 很远吗?Hěn yuǎn ma? Có xa không?

56. 快到了吗?Kuài dàole ma? Sắp tới chưa?

57. 怎么啦?Zěnme la? Làm sao vậy?

58. 恭喜恭喜。Gōngxǐ gōngxǐ。Chúc mừng

59. 慢点儿!Màn diǎnr!Chậm một chút

60. 我一个人都不认识。Wǒ yī gè rén dōu bú rènshi。Tôi không quen một người nào

61. 我不喜欢。Wǒ bù xǐhuan。Tôi không thích

62. 我不能再等了。Wǒ bù néng zài děng le。Tôi không thể chờ thêm được nữa

63. 我也一样。Wǒ yě yíyàng。Tôi cũng vậy

64. 我习惯了。Wǒ xíguàn le。Tôi quen rồi

65. 我会想念你的。Wǒ huì xiǎngniàn nǐ de。Tôi sẽ nhớ bạn

66. 我准备好了。Wǒ zhǔnbèi hǎo le。Tôi chuẩn bị xong rồi

67. 我在浪费时间。Wǒ zài làngfèi shíjiān。Tôi đang lãng phí thời gian

68. 我对她着迷了。Wǒ duì tā zháomí le。Tôi phát cuồng vì cô ấy rồi.

69. 我希望如此。Wǒ xīwàng rúcǐ。Tôi hy vọng là như vậy

70. 我很忙。Wǒ hěn máng。Tôi rất bận

71. 我很无聊。Wǒ hěn wúliáo。Tôi rất buồn

72. 我想跟他说话。Wǒ xiǎng gēn tā shuō huà。Tôi muốn nói chuyện với anh ấy

73. 我感觉好多了。Wǒ gǎnjué hǎo duō le。Tôi cảm thấy khá hơn rồi

74. 我找到了。Wǒ zhǎo dào le。Tôi tìm được rồi

75. 我早知道了。Wǒ zǎo zhīdào le。Tôi biết từ lâu rồi

76. 我明白了。Wǒ míngbái le。Tôi hiểu rồi

77. 我明白了。Wǒ míngbái le。Tôi hiểu rồi

78. 我没时间了。Wǒ méi shíjiān le。Tôi không có thời gian

79. 我注意到了。Wǒ zhùyì dào le。Tôi đã chú ý rồi

80. 我爱你。Wǒ ài nǐ。Anh yêu em/Em yêu anh

81. 我玩得很开心。Wǒ wán de hěn kāixīn。Tôi chơi rất là vui

82. 我简直不能相信。Wǒ jiǎnzhí bùnéng xiāngxìn。Không thể tin nổi

83. 我能做。Wǒ néng zuò。Tôi có thể làm được

84. 我要走了。Wǒ yào zǒu le。Tôi phải đi rồi

85. 我认为不是。Wǒ rènwéi búshì。Tôi không nghĩ thế

86. 我认为是这样的。Wǒ rènwéi shì zhèyàng de。Tôi nghĩ vậy

87. 我讨厌你!Wǒ tǎoyàn nǐ!Tôi ghét bạn

88. 我试试看。Wǒ shìshì kàn。Để tôi xem thử

89. 我赢了。Wǒ yíng le。Tôi thắng rồi

90. 我饿死了。Wǒ è sǐ le。Tôi đói quá

91. 把它做对。Bǎ tā zuò duì。Hãy làm đúng

92. 放松!Fàngsōng!Thư giãn đi

93. 明天打电话给我。Míngtiān dǎ diànhuà

thoại cho tôi nhé

94. 明天见。Míngtiān jiàn。Hẹn gặp lại ngày mai

95. 是时候了。Shì shíhou le。Đã đến lúc rồi

96. 没事儿。Méi shìr。Không sao

97. 没什么。Méi shénme。Không có gì.

98. 没关系。Méiguānxi。Không có gì.

99. 相信我。Xiāngxìn wǒ。Tin tôi đi

100. 真是难以置信!Zhēnshì nányǐ zhìxìn!Thật là khó tin!

101. 祝你一天过得愉快。Zhù nǐ yì tiān guò de yúkuài。Chúc bạn một ngày vui vẻ

102. 祝旅途愉快。Zhù lǚtú yúkuài。Chúc chuyến du lịch vui vẻ

103. 离这很近。Lí zhè hěn jìn。Gần ngay đây

104. 等等我。Děng děng wǒ。Chờ tôi một chút

105. 绝对不是。Juéduì bú shì。Tuyệt đối không phải

106. 考虑一下。Kǎolǜ yí xià。Suy nghĩ một chút

107. 该走了。Gāi zǒu le。Đến lúc đi rồi

108. 请您说得慢些好吗?Qǐng nín shuō de màn xiē hǎo ma?Bạn nói chậm một chút được không?

109. 请给我一杯咖啡。Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi。Cho tôi một cốc cà phê

110. 跟我来。Gēn wǒ lái。Đi theo tôi

111. 轮到你了。Lún dào nǐ le。Đến lượt bạn rồi

112. 还是一样的。Háishì yíyàng de。Vẫn như vậy

113. 还没有。Hái méiyǒu。Vẫn chưa có

114. 还行。Hái xíng。Cũng được

115. 这是真的。Zhè shì zhēn de。Thật đó

116. 这样的事情经常发生。Zhè yàng de shìqíng jīngcháng fāshēng。Việc như này thường xuyên xảy ra

117. 这里人很多。Zhèlǐ rén hěnduō。Ở đây rất đông người

118. 那是不可能的。Nà shì bù kěnéng de。Không thể thế được

119. 那是不同的。Nà shì bùtóng de。Cái đó không giống

120. 闻起来很香。Wén qǐlái hěn xiāng。Mùi rất là thơm

Tham khảo

Đọc tiếp »

Chào các bạn! Hiện tại bạn đang muốn luyện thi bằng HSK Tiếng Trung? Cuộc Sống Giản Đơn 123 đã tổng hợp 600 từ vựng tiếng Trung cần thiết và cơ bản nhất mà các đề thi HSK thường hay có.

tu-vung-HSK-tieng-Trung

TỔNG HỢP ĐẦY ĐỦ 600 TỪ THI HSK TRONG TIẾNG TRUNG:

  1. 爱情: àiqíng: tình yêu

  2. 安排: ānpái: sắp xếp

  3. 百分之: bǎifēnzhī: phần trăm

  4. 按时: ànshí: đúng hạn

  5. 按照: ànzhào: theo

  6. 安全: ānquán: an toàn

  7. : bàng: xuất sắc, giỏi, hay

  8. : bào: bế, bồng, ôm

  9. 保护: bǎohù: bảo vệ

  10. 报名: bàomíng: ghi danh, đăng ký

  11. 抱歉: bàoqiàn: xin lỗi

  12. 保证: bǎozhèng: cam đoan, bảo đảm

 13. 包子: bāozi: bánh bao

14. : biàn: lần, lượt

15. : bèn: đần, ngốc

16. 本来: běnlái: lúc đầu, trước đây

17. : bèi: lần

18. 表格: biǎogé: bản kê khai, mẫu đơn

19. 表示: biǎoshì: có ý nghĩa, biểu thị

20. 表演: biǎoyǎn: biểu diễn, trình diễn

21. 表扬: biǎoyáng: khen ngợi, biểu dương

22. 标准: biāozhǔn: tiêu chuẩn, chuẩn mực

23. 饼干: bǐnggān: bánh quy

24. 并且: bìngqiě: đồng thời, và

25. 比如: bǐrú: ví dụ

26. 毕业: bìyè: tốt nghiệp

27. 博士: bóshì: tiến sĩ

28. 不得不: bùdébù: phải, không thể không

29. 部分: bùfen: phần, bộ phận

30. 不管: bùguǎn: bất kể, bất luận

31. 不过: búguò: nhưng

32. 不仅: bùjǐn: không những…

33.  : cāi: đoán

34.  : cā: lau chùi

35. 材料: cáiliào: tư liệu, tài liệu

36. 参观: cānguān: tham quan

37. 餐厅: cāntīng: nhà hàng

38. 厕所: cèsuǒ: nhà vệ sinh

39. 差不多: chàbuduō: gần như, hầu như

40. : chǎng: trận (hoạt động thể thao-giải trí)

41. : cháng: thưởng thức, nếm

42. 长城: Chángchéng: Trường Thành

43. 长江: Chángjiāng: Sông Trường Giang

44. 超过: chāoguò: vượt quá

45. 成功: chénggōng: thành công

46. 诚实: chéngshí: thành thật

47. 成为: chéngwéi: trở thành

48: 乘坐: chéngzuò: đi, đáp(xe buýt..)

49: 吃惊: chī jīng: kinh ngạc

50: 重新: chóngxīn: lần nữa, lại một lần nữa

51: 传真: chuánzhēn: gửi fax

52: 窗户: chuānghu: cửa sổ

53: 抽烟: chōuyān: hút thuốc

54: 出差: chūchāi: đi công tác

55: 出发: chūfā: xuất phát, khởi hành

56: 厨房: chúfáng: nhà bếp

57: 出生: chūshēng: ra đời, sinh ra

58: 出现: chūxiàn: xuất hiện, nảy sinh

59: 词语: cíyǔ: từ ngữ, cách diễn đạt

60: 从来: cónglái: từ trước đến nay, từ trước đến giờ

61: : cún: gửi

62: 错误: cuòwù: sai

63: 粗心: cūxīn: cẩu thả

64: 打招呼: dǎ zhāohu: chào hỏi, chào

65: 打针: dǎ zhēn: tiêm, chích

66: 答案: dá’àn: đáp án

67: 打扮: dǎban: trang điểm

68: 大概: dàgài: khoảng chừng, có lẽ

69: : dài: đeo, mang

70: 大夫: dàifu: bác sĩ

71: : dāng: khi

72: 当时: dāngshí: lúc đó

73: : dào: (chỉ sự tương phản) nhưng, lại

74: : dāo: con dao

75: 到处: dàochù: khắp nơi

76: 到底: dàodǐ: rốt cuộc

77: 道歉: dàoqiàn: xin lỗi

78: 导游: dǎoyóu: hướng dẫn viên du lịch

79: 打扰: dǎrǎo: quấy rầy, làm phiền

80: 大使馆: dàshǐguǎn: đại sứ quán

: 81: 打印: dǎyìn: in

: 82: 大约: dàyuē: khoảng chừng, ước chừng

: 83: 打折: dǎzhé: giảm giá

: 84: : děi: phải

: 85: : děng: vân vân

: 86: 登机牌: dēngjīpái: thẻ lên máy bay

: 87: 得意: déyì: đắc chí

: 88: : dǐ: đáy

: 89: : dī: thấp

: 90: : diào: mất, đi, hết

: 91: 调查: diàochá: điều tra, khảo sát

: 92: 地点: dìdiǎn: địa điểm

: 93: 地球: dìqiú: trái đất

: 94: : diū: ném, vứt

: 95: 地址: dìzhǐ: địa chỉ

: 96: 动作: dòngzuò: động tác, hành động

: 97: 短信: duǎnxìn: tin nhắn

: 98: 堵车: dǔchē: kẹt xe

: 99: 对话: duìhuà: đối thoại, tiếp xúc

: 100: 对面: duìmiàn: đối diện, trước mặt

: 101: : ér: trong khi đó, mà

: 102: 肚子: dùzi: bụng

: 103: 对于: duìyú: đối với

: 104: 儿童: értóng: trẻ em

: 105: 法律: fǎlǜ: pháp luật, luật

: 106: 反对: fǎnduì: phản đối

: 107: 房东: fángdōng: chủ nhà (nhà cho thuê)

: 108: 方法: fāngfǎ: phương pháp, cách thức

: 109: 方面: fāngmiàn: khía cạnh, phương diện

: 110: 放弃: fàngqì: từ bỏ

: 111: 放暑假: fàngshǔjià: nghỉ hè

: 112: 放松: fàngsōng: thả lỏng, thư giãn

: 113: 方向: fāngxiàng: phương hướng

: 114: 烦恼: fánnǎo: phiền muộn, buồn phiền

: 115: 翻译: fānyì: phiên dịch viên

: 116: 发生: fāshēng: xảy ra

: 117: 发展: fāzhǎn: phát triển

: 118: : fèn: tờ, bản

: 119: 丰富: fēngfù: làm phong phú

: 120: 否则: fǒuzé: nếu không thì, bằng không

: 121: : fù: giàu

: 122: 符合: fúhé: phù hợp

: 123: 付款: fùkuǎn: trả tiền

: 124: 父亲: fùqīn: cha, bố

: 125: 复印: fùyìn: photocopy, sao chụp

: 126: 复杂: fùzá: phức tạp, rắc rối

: 127: 负责: fùzé: phụ trách, chịu trách nhiệm

: 128: 改变: gǎibiàn: thay đổi

: 129: : gàn: làm

: 130: : gǎn: vội, gấp rút

: 131: : gǎn: dám

: 132: 干杯: gānbēi: cạn ly

: 133: 感动: gǎndòng: cảm động, làm xúc động

: 134: : gāng: vừa, vừa mới

: 135: 感觉: gǎnjué: cảm giác, cảm nghĩ

: 136: 感情: gǎnqíng: tiình cảm

: 137: 感谢: gǎnxiè: cảm ơn

: 138: 高速公路: gāosùgōnglù: đường cao tốc

: 139: : gè: các, mọi

: 140: 胳膊: gēbo: cánh tay

: 141: 功夫: gōngfu: võ thuật, môn võ kungfu

: 142: 公里: gōnglǐ: kilomet

: 143: 共同: gòngtóng: chung, cùng

: 144: 工资: gōngzī: tiền lương

: 145: : gòu: đủ

: 146: 购物: gòuwù: mua sắm

: 147: : guà: treo, móc

: 148: : guàng: đi dạo

: 149: : guāng: chỉ

: 150: 广播: guǎngbō: chương trình phát thanh/truyền hình

: 151: 广告: guǎnggào: quảng cáo

: 152: 关键: guānjiàn: điều quan trọng

: 153: 管理: guǎnlǐ: quản lý

: 154: 观众: guānzhòng: khán giả

: 155: 规定: guīdìng: quy định

: 156: 估计: gūjì: đoán chừng

: 157: 顾客: gùkè: khách hàng

: 158: 鼓励: gǔlì: khuyến khích

: 159: 过程: guòchéng: quá trình

: 160: 国籍: guójí: quốc tịch

: 161: 国际: guójì: quốc tế

: 162: 果汁: guǒzhī: nước trái cây

: 163: 故意: gùyì: cố tình, cố ý

: 164: 害羞: hàixiū: ngượng ngùng, thẹn thùng

: 165: 海洋: hǎiyáng: biển, đại dương

: 166: : hàn: mồ hôi

: 167: 航班: hángbān: chuyến bay

: 168: 寒假: hánjià: kỳ nghỉ đông

: 169: 好处: hǎochù: lợi ích, điều tốt

: 170: 号码: hàomǎ: số

: 171: 好像: hǎoxiàng: giống như, dường như

: 172: 合格: hégé: đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu

: 173: 合适: héshì: thích hợp

: 174: 盒子: hézi: hộp

: 175: : hòu: dày, sâu nặng

: 176: 后悔: hòuhuǐ: ân hận

: 177: 怀疑: huáiyí: nghi ngờ, hoài nghi

: 178: 回忆: huíyì: nhớ lại

: 179: 互联网: hùliánwǎng: mạng internet

: 180: : huǒ: chạy, đắt, được nhiều người ưa chuộng

: 181: 获得: huòdé: được, lấy được

: 182: 活动: huódòng: hoạt động

: 183: 活泼: huópō: hoạt bát, nhanh nhẹn

: 184: 护士: hùshi: y tá

: 185: 互相: hùxiāng: lẫn nhau, qua lại

: 186: : jì: gửi

: 187: : jiǎ: giả dối, không thật

: 188: 加班: jiābān: tăng ca

: 189: 价格: jiàgé: giá cả

: 190: 家具: jiājù: đồ dùng trong nhà

: 191: 坚持: jiānchí: kiên trì

: 192: 减肥: jiǎnféi: giảm cân

: 193: 降低: jiàngdī: giảm, hạ

: 194: 奖金: jiǎngjīn: tiền thưởng

: 195: 将来: jiānglái: tương lai

: 196: 降落: jiàngluò: đáp xuống, hạ cánh

: 197: 减少: jiǎnshǎo: giảm bớt

: 198: 建议: jiànyì: kiến nghị

: 199: 郊区: jiāoqū: vùng ngoại ô

: 200: 骄傲: jiào’ào: kiêu ngạo

: 201: 交流: jiāoliú: giao lưu, trao đổi

: 202:: jiāo: kết giao 

: 203: 教授: jiàoshòu: giáo sư

: 204: 交通: jiāotōng: giao thông, thông tin liên lạc

: 205: 教育: jiàoyù: giáo dục, dạy dỗ

: 206: 饺子: jiǎozi: bánh chẻo

: 207: 加油站: jiāyóuzhàn: trạm xăng dầu

: 208: 基础: jīchǔ: nền tảng, căn bản

: 209: 激动: jīdòng: cảm động

: 210: : jié: tiết (học)

: 211: 结果: jiéguǒ: kết quả

: 212: 解释: jiěshì: giải thích

: 213: 接受: jiēshòu: chấp nhận

: 214: 节约: jiéyuè: tiết kiệm

: 215: 接着: jiēzhe: ngay sau đó

: 216: 计划: jìhuà: kế hoạch, lập kế hoạch

: 217: 积极: jījí: tích cực

: 218: 积累: jīlěi: tích lũy

: 219: 精彩: jīngcǎi: tuyệt vời, xuất sắc

: 220: 警察: jǐngchá: cảnh sát

: 221: 经济: jīngjì: kinh tế

: 222: 京剧: jīngjù: kinh kịch

: 223: 经历: jīnglì: trải qua

: 224: 竟然: jìngrán: không ngờ, mà, vậy mà

: 225: 景色: jǐngsè: phong cảnh, cảnh vật

: 226: 尽管: jǐnguǎn: cho dù, mặc dù

: 227: 经验: jīngyàn: kinh nghiệm

: 228: 竞争: jìngzhèng: cạnh tranh

: 229: 镜子: jìngzi: gương, gương soi

: 230: 进行: jìnxíng: tiến hành, thực hiện

: 231: 紧张: jǐnzhāng: hồi hộp, căng thẳng

: 232: 禁止: jìnzhǐ: cấm

: 233: 既然: jìrán: vì, đã… thì…

: 234: 及时: jíshí: đúng lúc, kịp thời

: 235: 即使: jíshǐ: cho dù

: 236: 技术: jìshù: kỹ thuật, công nghệ

: 237: 究竟: jiūjìng: rốt cuộc

: 238: 继续: jìxù: tiếp tục

: 239: 记者: jìzhě: phóng viên, nhà báo

: 240: : jǔ: nêu, đưa ra

: 241: 举办: jǔbàn: tổ chức, tiến hành

: 242: 聚会: jùhuì: gặp gỡ, cuộc gặp mặt

: 243: 拒绝: jùjué: từ chối

: 244: 距离: jùlí: khoảng cách

: 245: 举行: jǔxíng: tổ chức

: 246: 开玩笑: kāi wánxiào: nói đùa, đùa

: 247: 开心: kāixīn: vui vẻ

: 248: 看法: kànfǎ: quan điểm, cách nhìn

: 249: 考虑: kǎolǜ: suy xét, cân nhắc

: 250: 烤鸭: kǎoyā: vịt quay

: 251: : kē: cây, ngọn (dược dùng cho thực vật)

: 252: 可怜: kělián: đáng thương, tội nghiệp

: 253: 肯定: kěndìng: chắc chắn, nhất định

: 254: 可是: kěshì: nhưng

: 255: 咳嗽: késou: ho

: 256: 客厅: kètīng: phòng khách

: 257: 可惜: kěxī: đáng tiếc

: 258: 科学: kēxué: khoa học

: 259: : kōng: trống, rỗng, không

: 260: 恐怕: kǒngpà: e rằng, có lẽ

: 261: 空气: kōngqì: không khí

: 262: : kǔ: đắng

: 263: 矿泉水: kuàngquánshuǐ: nước suối

: 264: : kùn: buồn ngủ

: 265: 困难: kùnnan: khó khăn

: 266: : là: cay

: 267: : lā: kéo, lôi, dắt

: 268: 来不及: láibují: không kịp

: 269: 来得及: láidejí: kịp

: 270: 来自: láizì: đến từ

: 271: 垃圾桶: lājītǒng: thùng rác

: 272: : lǎn: lười, lười nhác

: 273: 浪费: làngfèi: lãng phí, hoang phí

: 274: 浪漫: làngmàn: lãng mạn

: 275: 老虎: lǎohǔ: hổ, cọp

: 276: 冷静: lěngjìng: bình tĩnh, điềm tĩnh

: 277: : liǎ: hai

: 278: : lián: ngay cả

: 279: 凉快: liángkuai: mát mẻ

: 280: 联系: liánxì: liên hệ

: 281: 礼拜天: lǐbàitiān: chủ nhật

: 282: 理发: lǐfà: cắt tóc

: 283: 厉害: lìhai: lợi hại

: 284: 理解: lǐjiě: hiểu

: 285: 礼貌: lǐmào: lễ phép, lịch sự

: 286: 零钱: língqián: tiền lẻ

: 287: 另外: lìngwài: ngoài ra

: 288: 力气: lìqi: sức lực, hơi sức

: 289: 例如: lìrú: lấy ví dụ

: 290: : liú: để lại

: 291: 流利: liúlì: lưu loát, trôi chảy

: 292: 流行: liúxíng: được nhiều người ưa chuộng

: 293: 理想: lǐxiǎng: lí tưởng

: 294: : luàn: lộn xộn, lúng túng

: 295: 律师: lǜshī: luật sư

: 296: 旅行: lǚxíng: du lịch

: 297: 麻烦: máfan: làm phiền

: 298: 马虎: mǎhu: cẩu thả, lơ đễnh

: 299: : mǎn: đủ, đầy, tròn

: 300: : máo: lông

: 301: 毛巾: máojīn: khăn lau

: 302: 美丽: měilì: đẹp

: 303: : mèng: giấc mơ

: 304: 免费: miǎnfèi: miễn phí

: 305: : miǎo: giây

: 306: 迷路: mílù: lạc đường

: 307: 密码: mìmǎ: mật mã

: 308: 民族: mínzú: dân tộc

: 309: 目的: mùdì: mục đích

: 310: 母亲: mǔqīn: mẹ

: 311: 耐心: nàixīn: lòng kiên nhẫn, sự nhẫn nại

: 312: 难道: nándào: dùng trong câu hỏi tu từ để nhấn mạnh

: 313: 难受: nánshòu: bực bội, buồn rầu

: 314: : nèi: trong

: 315: 内容: nèiróng: nội dung

: 316: 能力: nénglì: năng lực, khả năng

: 317: 年龄: niánlíng: tuổi

: 318: : nòng: làm

: 319: 暖和: nuǎnhuo: ấm áp

: 320: 偶尔: ǒu’ěr: thỉnh thoảng

: 321: 排队: páiduì: xếp hàng

: 322: 排列: páiliè: sắp xếp

: 323: 判断: pànduàn: nhận xét, đánh giá

: 324: : péi: đi cùng, ở bên cạnh

: 325: : piàn: lừa gạt

: 326: : piān: bài, tờ

: 327: 皮肤: pífū: da

: 328: 乒乓球: pīngpāngqiú: bóng bàn

: 329: 平时: píngshí: lúc thường, ngày thường

: 330: 批评: pīpíng: phê bình

: 331: 脾气: píqi: tính tình, tính khí

: 332: : pò: bị đứt, bị thủng

: 333: 普遍: pǔbiàn: phổ biến

: 334: 葡萄: pútao: quả nho

: 335: 普通话: pǔtōnghuà: tiếng phổ thông, tiếng Quan Thoại

: 336: 千万: qiānwàn: nhất thiết phải

: 337: 签证: qiānzhèng: thị thực, visa

: 338: : qiáo: cầu

: 339: : qiāo: gõ, khua

: 340: 巧克力: qiǎokèlì: sô cô la

: 341: 其次: qícì: thứ hai, sau đó

: 342: 气候: qìhòu: khí hậu

: 343: : qīng: nhẹ

: 344: 情况: qíngkuàng: tình hình, tình huống

: 345: 轻松: qīngsōng: nhẹ nhàng

: 346: 亲戚: qīnqi: họ hàng thân thích

: 347: : qióng: nghèo

: 348: 其中: qízhōng: trong đó

: 349: : qǔ: đạt được

: 350: 全部: quánbù: toàn bộ, tất cả

: 351: 区别: qūbié: sự khác biệt

: 352: : què: lại, nhưng mà

: 353: 缺点: quēdiǎn: khuyết điểm, thiếu sót

: 354: 缺少: quēshǎo: thiếu

: 355: 确实: quèshí: thực sự

: 356: 然而: rán’ér: nhưng, song

: 357: 热闹: rènao: náo nhiệt

: 358: 任务: rènwu: nhiệm vụ

: 359: 仍然: réngrán: vẫn

: 360: 任何: rènhé: bất cứ, bất kì

: 361: : rēng: vứt bỏ

: 362: 日记: rìjì: nhật ký

: 363: 入口: rùkǒu: cổng vào

: 364: 散步: sànbù: đi dạo

: 365: 森林: sēnlín: rừng rậm

: 366: 沙发: shāfā: ghế sofa

: 367: 商量: shāngliang: thương lượng, bàn bạc

: 368: 伤心: shāngxīn: đau lòng

: 369: 稍微: shāowēi: hơi, một chút

: 370: 勺子: sháozi: cái muôi, cái thìa

: 371: 社会: shèhuì: xã hội

: 372: : shēn: sâu sắc

: 373: : shèng: còn lại

: 374: : shěng: tỉnh, tiết kiệm

: 375: 生活: shēnghuó: cuộc sống, sống

: 376: 生命: shēngmìng: sự sống, sinh mệnh

: 377: 生意: shēngyi: việc kinh doanh, buôn bán

: 378: 申请: shēnqǐng: xin

: 379: 甚至: shènzhì: thậm chí

: 380: 使: shǐ: khiến cho, làm cho

: 381: 失败: shībài: thất bại

: 382: 十分: shífēn: rất, vô cùng

: 383: 是否: shìfǒu: hay không

: 384: 师傅: shīfu: sư phụ

: 385: 适合: shìhé: phù hợp

: 386: 世纪: shìjì: thế kỷ

: 387: 实际: shíjì: thực tế

: 388: 失望: shīwàng: thất vọng

: 389: 适应: shìyìng: thích nghi

: 390: 使用: shǐyòng: sử dụng

: 391: 实在: shízài: kì thực, quả thực

: 392: : shōu: nhận

: 393: 受不了: shòubuliǎo: chịu không nổi

: 394: 受到: shòudào: nhận được

: 395: 首都: shǒudū: thủ đô

: 396: 售货员: shòuhuòyuán: nhân viên bán hàng

: 397: 收入: shōurù: thu nhập

: 398: 收拾: shōushi: thu dọn, sắp xếp

: 399: 首先: shǒuxiān: trước hết, trước tiên

: 400: : shū: thua

: 401: : shuài: đẹp

: 402: 数量: shùliàng: số lượng

: 403: 顺便: shùnbiàn: nhân tiện

: 404: 顺利: shùnlì: thuận lợi, suôn sẻ

: 405: 顺序: shùnxù: trật tự, thứ tự

: 406: 说明: shuōmíng: giải thích rõ, nói rõ

: 407: 硕士: shuòshì: thạc sĩ

: 408: 熟悉: shúxi: hiểu rõ

: 409: 数字: shùzì: con số

: 410: : sǐ: cố định, cứng nhắc

: 411: : suān: chua

: 412: 速度: sùdù: tốc độ

: 413: 随便: suíbiàn: tình cờ, tùy tiện

: 414: 随着: suízhe: cùng với

: 415: 塑料袋: sùliàodài: túi nilong, túi nhựa

: 416: 孙子: sūnzi: cháu nội trai

: 417: 所有: suǒyǒu: tất cả, toàn bộ

: 418: : tái: giơ lên, đưa lên

: 419: : tái: (dùng cho máy móc) cái, chiếc

: 420: 态度: tàidù: thái dộ

: 421: : tán: nói chuyện, thảo luận

: 422: 弹钢琴: tán gāngqín: chơi đàn dương cầm

: 423: : táng: kẹo

: 424: : tàng: lần, chuyến

: 425: : tǎng: nằm

: 426: : tāng: canh, súp

: 427: 讨论: tǎolùn: thảo luận, bàn bạc

: 428: 讨厌: tǎoyàn: ghét, không thích

: 429: 特点: tèdiǎn: đặc điểm

: 430: : tí: nhắc đến

: 431: 填空: tiánkòng: điền vào chỗ trống

: 432: 条件: tiáojiàn: điều kiện

: 433: 提供: tígōng: cung cấp

: 434: : tíng: ngừng, cúp, cắt

: 435: : tǐng: rất

: 436: 提前: tíqián: làm việc gì đó sớm hơn quy định, trước thời hạn

: 437: 提醒: tíxǐng: nhắc nhở

: 438: 通过: tōngguò: qua, nhờ vào

: 439: 同情: tóngqíng: thông cảm, đồng tình

: 440: 同时: tóngshí: đồng thời, hơn nữa

: 441: 通知: tōngzhī: báo tin, thông báo

: 442: : tuī: hoãn lại, đẩy, triển khai

: 443: 推迟: tuīchí: hoãn lại

: 444: : tuō: cởi ra

: 445: 网球: wǎngqiú: quần vợt

: 446: 往往: wǎngwǎng: thường thường

: 447: 网站: wǎngzhàn: trang web

: 448: 完全: wánquán: hoàn toàn

: 449: 袜子: wàzi: tất, vớ

: 450: 味道: wèidào: mùi vị

: 451: 卫生间: wèishēngjiān: nhà vệ sinh

: 452: 危险: wēixiǎn: nguy hiểm

: 453: 温度: wēndù: nhiệt độ

: 454: 文章: wénzhāng: bài văn, bài báo

: 455: : wú: không có, không

: 456: 误会: wùhuì: sự hiểu lầm

: 457: 无聊: wúliáo: vô vị, nhàm chán

: 458: 无论: wúlùn: bất kể

: 459: 污染: wūrǎn: ô nhiễm

: 460: : xián: mặn

: 461: : xiǎng: reo, vang lên

: 462: : xiāng: thơm

: 463: 相反: xiāngfǎn: trái lại, ngược lại

: 464: 橡皮: xiàngpí: cục gôm, tẩy

: 465: 相同: xiāngtóng: giống nhau, như nhau

: 466: 详细: xiángxì: chi tiết, tỉ mỉ

: 467: 现金: xiànjīn: tiền mặt

: 468: 羡慕: xiànmù: ước ao, ngưỡng mộ

: 469: 小吃: xiǎochī: món ăn vặt

: 470: 效果: xiàoguǒ: hiệu quả

: 471: 笑话: xiàohua: truyện cười

: 472: 小伙子: xiǎohuǒzi: chàng trai

: 473: 小说: xiǎoshuō: tiểu thuyết

: 474: 消息: xiāoxi: tin tức

: 475: 西红柿: xīhóngshì: cà chua

: 476: 信封: xìnfēng: phong thư, bì thư

: 477: : xíng: được, đồng ý

: 478: : xǐng: thức dậy, tỉnh dậy

: 479: 性别: xìngbié: giới tính

: 480: 兴奋: xīngfèn: hăng hái, phấn khởi

: 481: 幸福: xìngfú: hạnh phúc

: 482: 性格: xìnggé: tính cách

: 483: 辛苦: xīnkǔ: vất vả, cực nhọc

: 484: 修理: xiūlǐ: sửa chữa

: 485: 信息: xìnxī: tin tức, thông tin

: 486: 信心: xìnxīn: lòng tin, sự tự tin

: 487: 心情: xīnqíng: tâm trạng

: 488: 吸引: xīyǐn: hấp dẫn, thu hút

: 489: 许多: xǔduō: rất nhiều

: 490: 学期: xuéqī: học kỳ

491: : ya: (biến thể của , dùng ở cuối câu làm cho giọng điệu nhẹ nhàng hơn

492: 亚洲: Yàzhōu: Châu Á

493: 牙膏: yágāo: kem đánh răng

494: 压力: yālì: áp lực

495: : yán: muối

496: 演出: yǎnchū: biểu diễn

497: 养成: yǎngchéng: hình thành/ tạo

498: 严格: yángé: nghiêm khắc, nghiêm ngặt

499: 阳光: yángguāng: lạc quan,vui vẻ

500: 样子: yàngzi: kiểu dáng

501: 眼镜: yǎnjìng: mắt kính

502: 研究: yánjiū: nghiên cứu

503: 演员: yǎnyuán: diễn viên

504: 严重: yánzhòng: nghiêm trọng

505: 邀请: yāoqǐng: mời

506: 钥匙: yàoshi: chìa khóa

507: 要是: yàoshi: nếu như

508: : yè: trang

509: 也许: yěxǔ: có lẽ, may ra

510: 叶子: yèzi: lá cây

511: : yǐ: dựa vào, bằng

512: 意见: yìjiàn: ý kiến

513: 因此: yīncǐ: do đó, vì vậy

514: : yíng: thắng

515: 应聘: yìngpìn: xin việc

516: 引起: yǐnqǐ: gây ra, dẫn đến

517: 印象: yìnxiàng: ấn tượng

518: 一切: yíqiè: tất cả

519: 艺术: yìshù: nghệ thuật, có tính nghệ thuật

520: 以为: yǐwéi: cho rằng, tưởng là

521: 勇敢: yǒnggǎn: dũng cảm

522: 永远: yǒngyuǎn: mãi mãi

523: : yóu: do

524: 优点: yōudiǎn: ưu điểm

525: 友好: yǒuhǎo: thân thiện

526: 邮局: yóujú: bưu điện

527: 幽默: yōumò: hóm hỉnh, khôi hài

528: 尤其: yóuqí: đặc biệt là, nhất là

529: 有趣: yǒuqù: thú vị, lý thú

530: 优秀: yōuxiù: xuất sắc, ưu tú

531: 友谊: yǒuyì: tình bạn

532: 由于: yóuyú: bởi vì

533: : yǔ: với, và

534: 原来: yuánlái: ban đầu

535: 原谅: yuánliàng: tha thứ

536: 原因: yuányīn: nguyên nhân

537: 阅读: yuèdú: đọc

538: 约会: yuēhuì: hẹn gặp, hẹn hò

539: 语法: yǔfǎ: ngữ pháp

540: 愉快: yúkuài: vui vẻ

541: 羽毛球: yǔmáoqiú: cầu lông

542: : yún: mây

543: 允许: yǔnxǔ: cho phép

544: 于是: yúshì: thế là

545: 预习: yùxí: chuẩn bị bài

546: 语言: yǔyán: ngôn ngữ

547: : zāng: bẩn, bẩn thỉu

548: 咱们: zánmen: chúng ta, chúng mình

549: 暂时: zànshí: tạm thời

550: 杂志: zázhì: tạp chí

551: 增加: zēngjiā: tăng thêm

552: 责任: zérèn: trách nhiệm

553: 战线: zhànxiàn: (đường dây điện thoại) bận

554: : zhào: chụp (ảnh)

555: 招聘: zhāopìn: tuyển dụng

556: 正常: zhèngcháng: bình thường, thông thường

557: 正好: zhènghǎo: đúng lúc, được dịp, gặp dịp

558: 整理: zhěnglǐ: thu dọn, dọn dẹp

559: 证明: zhèngmíng: chứng minh

560: : zhǐ: chỉ về, nói đến

561: 正式: zhèngshì: chính thức, trang trọng

562: 真正: zhēnzhèng: chân chính, thật sự

563: 正确: zhèngquè: chính xác

564: : zhī: được dùng để nối từ bổ nghĩa

565: 支持: zhīchí: ủng hộ

566: 值得: zhídé: đáng

567: 只好: zhǐhǎo: đành phải, buộc phải

568: 直接: zhíjiē: trực tiếp, thẳng

569: 质量: zhìliàng: chất lượng

570: 至少: zhìshǎo: ít nhất

571: 知识: zhīshi: kiến thức

572: 植物: zhíwù: thực vật

573: 只要: zhǐyào: chỉ cần, miễn là

574: 职业: zhíyè: nghề nghiệp

575: : zhòng: nặng

576: 重点: zhòngdiǎn: trọng điểm, trọng tâm

577: 重视: zhòngshì: xem trọng, chú trọng

578: 周围: zhōuwéi: xung quanh

579: : zhuàn: kiếm tiền

580: : zhuǎn: quay, xoay

581: 专门: zhuānmén: đặc biệt, riêng biệt

582: 专业: zhuānyè: chuyên ngành

583: 祝贺: zhùhè: chúc mừng

584: 著名: zhùmíng: nổi tiếng

585: 准确: zhǔnquè: chính xác, đúng

586: 准时: zhǔnshí: đúng giờ

587: 注意: zhǔyi: ý kiến

588: 自然: zìrán: đương nhiên, hiển nhiên

589: 仔细: zǐxì: thận trọng, kỹ lưỡng

590: 自信: zìxìn: tự tin

591: 总结: zǒngjié: tổng kết

592: : zū: thuê, cho thuê

593: 最好: zuìhǎo: tốt nhất

594: 尊重: zūnzhòng: tôn trọng

595: : zuò: tòa, hòn, cây (dùng cho cây cầu, núi, cao ốc)

596: 作家: zuòjiā: nhà văn

597: 座位: zuòwèi: chỗ ngồi

598: 作用: zuòyòng: tác dụng

599: 左右: zuǒyòu: khoảng, khoảng chừng

600: 作者: zuòzhě: tác giả


Tham khảo 

Đọc tiếp »

Video

Translate

Liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *