Template Tin Tức Mới Nhất



Bài viết hôm nay sẽ tổng hợp những từ vựng Tiếng Anh cực hay bắt đầu với từ "Love":

tu-vung-tieng-Anh-bat-dau-voi-Love

1. Love letter (n): Thư tình

2. Lovebird (n): Đôi tình nhân, uyên ương

3. Love-hate relationship (n): Mối quan hệ vừa yêu vừa hận

4. Love match (n): Cuộc hôn nhân bởi tình yêu

5. Lovelorn (adj): Thất tình, đau khổ vì tình

6. Love affair (n): Mối quan hệ tình cảm

7. Lovesick (adj): Tương tư

8. Love nest (n): Tổ ấm, 

9. Love triangle (n): Tình tay ba


Tham Khảo

Đọc tiếp »

 Chào các bạn! Cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học 100 Từ Vựng IELTS về chủ đề DU LỊCH nhé! Hãy cùng luyện tập vốn từ vựng nhé!

100 TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỂ DU LỊCH : 


tu-vung-tieng-Anh-du-lich

1. accommodation: chỗ ở

2. adventure holiday: kỳ nghỉ phiêu lưu

3. airline: hãng hàng không

4. backpack: ba lô du lịch

5. airport: sân bay 

6. bargain: món hời

7. beach: bãi biển

8. boarding pass: thẻ lên máy bay

9. border: biên giới

10. budget: ngân sách

11. business trip: chuyến công tác

12. campsite: khu cắm trại

13. city break: kỳ nghỉ ngắn ngày trong thành phố

14. climate: khí hậu

15. conference: hội nghị

16. continent: lục địa

17. countryside: vùng nông thôn

18. cruise: du thuyền

19. culture: văn hóa

20. currency: tiền tệ

21. delay: sự chậm trễ

22. day trip: chuyến đi trong ngày

23. customs: hải quan

24. departure: khởi hành

25. destination: điểm đến

26. duty-free: miễn thuế

27. exchange rate: tỷ giá hối đoái

28. excursion: chuyến tham quan

29. explore: khám phá

30. festival: lễ hội

31. flight: chuyến bay

32. food: thức ăn

33. foreign language: tiếng nước ngoài

34. guidebook: sách hướng dẫn du lịch

35. hostel: nhà nghỉ

36. immigration: xuất nhập cảnh

37. information: thông tin

38. insurance: bảo hiểm

39. itinerary: lịch trình

40. jet lag: hội chứng lệch múi giờ

41. journey: hành trình

42. landmark: địa danh

43. language barrier: rào cản ngôn ngữ

44. local: người địa phương

45. luggage: hành lý

46. map: bản đồ

47. monument: di tích

48. museum: bảo tàng

49. nationality: quốc tịch

50. nature: thiên nhiên

51. packing: đóng gói

52. passport: hộ chiếu

53. phrasebook: sách cụm từ

54. pilgrimage: hành hương

55. postcard: bưu thiếp

56. public transport: phương tiện giao thông công cộng

57. relax: thư giãn

58. resort: khu nghỉ dưỡng

59. restaurant: nhà hàng

60. sightseeing: ngắm cảnh

61. souvenir: quà lưu niệm

62. stopover: điểm dừng chân

63. suitcase: vali

64. sunbathing: tắm nắng

65. souvenir: quà lưu niệm

66. swimming: bơi lội

67. sightseeing: ngắm cảnh

68. translation: bản dịch

69. train: tàu hỏa

70. tour: tour du lịch

71. trip: chuyến đi

72. visa: thị thực

73. voucher: phiếu giảm giá

74. weather: thời tiết

75. wildlife: động vật hoang dã

76. backpacker: du khách ba lô

77. budget traveler: du khách tiết kiệm

78. couchsurfing: ngủ nhờ

79. ecotourism: du lịch sinh thái

80. homestay: ở nhà dân

81. responsible tourism: du lịch có trách nhiệm

82. slow travel: du lịch chậm

83. sustainable tourism: du lịch bền vững

84. voluntourism: du lịch tình nguyện

85. adventure sports: thể thao mạo hiểm

86. cultural immersion: hòa mình vào văn hóa

87. heritage tourism: du lịch di sản

88. language exchange: trao đổi ngôn ngữ

89. off-the-beaten-path: xa mòn lối mòn

90. responsible travel: du lịch có trách nhiệm

91. spiritual journey: hành trình tâm linh

92. solo travel: du lịch một mình

93. volunteer abroad: tình nguyện nước ngoài

94. work exchange: trao đổi lao động

95. world tour: du lịch vòng quanh thế giới

96. accommodation: chỗ ở

97. adventure holiday: kỳ nghỉ phiêu lưu

98. airline: hãng hàng không

99. airport: sân bay

100. backpack: ba lô du lịch


Tham khảo

Đọc tiếp »

 With là một giới từ thường được sử dụng khi giao tiếp tiếng Anh. Tuy nhiên, khi kết hợp với những từ khác sẽ mang những hàm nghĩa khác nhau. Sau đây là 9 Cụm từ đi kèm giới từ WITH trong tiếng Anh, hãy cùng học với Cuộc Sống Giản Đơn 123 nhé!

hoc-tieng-Anh-online

1. To be angry with sb: giận dỗi ai

2. To be content with st: hài lòng với cái gì

3. To be consistent with st: kiên trì chung thủy với cái gì

4. To be busy with st: bận với cái gì

5. To be patient with st: kiên trì với cái gì

6. To be crowded with: đầy ,đông đúc

7. To be popular with: phổ biến quen thuộc

8. To be impressed with/by: có ấn tượng /xúc động với

9. To be familiar (to/with) st: quen với cái gì


Các bạn hãy thử áp dụng những cụm từ trên với With trong giao tiếp hằng ngày để nhớ lâu và giao tiếp dễ dàng hơn nhé! Chúc các bạn sớm thành thạo tiếng Anh!


Tham khảo

Đọc tiếp »

Tổng hợp 6 Cụm từ đi kèm giới từ ABOUT trong tiếng Anh. Các bạn hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học nhé

hoc-tieng-Anh-tai-nha

1. To be doubt about st: hoài nghi về cái gì

2. To be uneasy about st: không thoải mái

3. To be sorry about sth: lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì

4. To be reluctant about st (or to ) st: ngần ngại,hững hờ với cái gì

5. To be enthusiastic about sth: hào hứng về cái gì

6. To be curious about st: tò mò về cái gì


Chúc các bạn học tiếng Anh thành công!

Tổng hợp



Đọc tiếp »

 

Chào các bạn yêu Tiếng Anh, bài viết hôm nay sẽ tổng hợp 70 PHIM HOẠT HÌNH TIẾNG ANH đáng xem nhất sẽ giúp các bạn vừa xem phim giải trí, vừa luyện kỹ năng nghe tiếng Anh tốt. Dưới đây là 70 phim hoạt hình mà các bạn nên xem nhất:

1. Toy story 1 - 4 (1995 - 2019)

2. Storks (2016)

3. Secret magic control agency (2021) 

4. The Willoughbys (2020)

5. Klaus (2019)

6. Megamind (2010)

7. Song of the sea (2014)

8. A bug's life (1998)

xem-phim-hoa-tieng-Anh

9. Coraline (2009)

10. Princess and the frog (2009)

11. Gnome alone (2018)

12. Big Hero 6 (2014)

13. Cloudy with a Chance of Meatballs (2009)

14. Kubo and the two strings (2016)

15. The corpse bride (2005)

16. Minions (2015)

17. Raya and the last dragon

18. Ralph Breaks the Internet: Wreck-It Ralph 2 (2018)

19. Ice Age (2002)

20. Monster, Inc. (2001)

21. Cars (2006)

22. The Lion King (1994)

23. Tarzan (1999)

24. Finding Nemo (2003)

25. Frozen (2013 & 2019)

26. Shrek 1 - 4 (2001 - 2010)

27. The Incredibles 1 & 2 (2004 - 2018)

28. Wall-E (2008)

29. Tangled (2010)

30. Up (2009)

31. Coco (2017)

32. The Little Mermaid (1989)

33. Aladdin (1992)

34. Ratatouille (2007)

35. Finding Dory (2016)

36. How to train your dragon 1 - 3 (2010)

37. Kungfu Panda 1 - 4 (2008 - 2024)

38. Brave (2012)

39. The Croods (2013)

40. Trolls (2016)

41. The Lorax (2012)

42. Despicable me 1-3 (2010 - 2017)

43.Rise of the Guardians (2012)

44. The emoji movie (2017)

45.  Monster University (2013)

46. Legend of the Guardians: The Owls of Ga'Hoole (2010)

47. The Polar Express (2004)

48. Puss in Boots (2011)

49. The secret life of Pets 1 - 2 (2016 - 2019)

50. Madagascar 1 - 3 (2005 - 2012)

51. The Nightmare Before Christmas (1993)

52. The Grinch (2018)

53. Rio (2011)

54. The princess and the frog (2009)

55. Mulan 1 - 2 (1998 - 2001)

56. Zootropolis (2016)

57. Moana (2016)

58. Inside out (2015)

59. Luca (2021)

60 The Addams Family (2019)

61. Wreck-it Ralph (2012)

62. Hotel Transylvania (2012 - 2022)

63. Frankenweenie (2012)

64. Spider-Man: Into the Spider-Verse (2018)

65. Spider-Man: Across the Spider-Verse (2023)

66. Snow White and the Seven Dwarfs (1937)

67. Zootopia (2016)

68. Beauty and the Beast (1991)

69. Monsters, Inc. (2001)

70. The Good Dinosaur (2015)

71. 101 chú chó đốm - One Hundred and One Dalmatians (1961)

Chúc các bạn sớm nâng cao kỹ năng nghe tiếng Anh nhé!

Tham khảo

Đọc tiếp »

 Chào các bạn. Hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học  22 CỤM TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ IN TRONG TIẾNG ANH nhé!

gioi-tu-tieng-Anh

1. To believe in sth/sb: tin tưởng cái gì / vào ai

2. To discourage sb in st: làm ai nản lòng

3. To be engaged in sth: tham dự ,lao vào cuộc

4. To employ in st: sử dụng về cái gì

5. To delight in st: hồ hởi về cái gì

6. To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì

7. To help sb in st: giúp ai việc gì

8. To include st in st: gộp cái gì vào cái gì

9. To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì

10. To indulge in st: chìm đắm trong cái gì

11. To be honest in st /sb: trung thực với cái gì

12. To be weak in st: yếu trong cái gì

13. To encourage sb in st: cổ vũ khích lệ ai làm cái gì

14. To persist in st: kiên trì trong cái gì

15. To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì

16. To involved in st: dính líu vào cái gì

17. To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì

18. To share in st: chia sẻ cái gì

19. To share st with sb in st: chia sẻ cái gì với ai

20. To be deficient in st: thiếu hụt cái gì

21. To be fortunate in st: may mắn trong cái gì

22. To be enter in st: tham dự vào cái gì


Tổng hợp 

Đọc tiếp »

 Chào các bạn! Hẳn là các bạn đang theo đuổi bộ môn tiếng Trung? Tuy nhiên, việc học tiếng Anh lại không hề dễ dàng như chúng ta tưởng tượng mà cần một quá trình lâu dài và cần sự nỗ lực phấn đấu của chính chúng ta. Hiện tại, trong con đường học tiếng Anh, các bạn đã cải thiện và đạt kết quả tốt ở kỹ năng nào trong: nghe, nói, đọc, viết. Nếu các bạn đang còn yếu trong kỹ năng nghe tiếng Anh, thì bài viết này sẽ giúp các bạn sớm đạt kết quả tốt trong kỹ năng nghe tiếng Anh đấy.

nghe-tieng-Anh-qua-bai-hat

Hãy cùng lắng nghe tiếng Anh qua các bài hát say nhé: 

DANH SÁCH NHỮNG BẢN NHẠC TIẾNG ANH SIÊU CHỮA LÀNH GIÚP LUYỆN NGHE TIẾNG ANH:

1. Words Of A Lullaby - Bang Bang

2. Faster Car (Acoustic Version) - Loving Caliber

3. Tracing the Lines - Sleepaway Camp

4. Parts Of You - Bird Of Figment

5. Call Me out Tiger - Velvet Moon

6. Open Sky - Velvet Moon

7. Twosome - Velvet Moon

8. Love Story - Velvet Moon

9. Wherever You May Go – Nashional

10. Waiting for Love - Candelion

11. Want You Closer Than Before - CLNGR

12. Waste of Time - CLNGR

13. If You Go – Wildflowers

14. I Can’t Live Without You - Bang Bang

15. Dear Friends and Gentle Hearts - Roy Williams

16. It’s Been So Long - Cody Francis

17. Weather Any Storm - Cody Francis

18. Some Things Come Easy - Walking Hearts

19. Opper Horse - Kylie Dailey

20. Flowers at the Market - Blood Red Sun

21. Green Hills - Ten Towers

22. I’m So Done - Cody Francis

23. Aeroplane - Bothnia

24. Will You Come Around - Houses On The Hill

25. Why Why Why - OTE

26. We Were Meant To Be - Loving Caliber

27. We Were Dancing In The Dark - Loving Caliber

28. Strong - Bang Bang

29. Stuck in the Moment - Alexa Cappelli

30. Sundays - Humble Hey

31. The Feeling Is - Daniel Gunnarsson

32. The Ripples - Tommy Ljungberg

33. Think About You - Sture Zetterberg

34. Thinking of You - Yara Meyers

35. Today Is a Good Day to Live - John T. Graham

36. True - Ten Towers

Chúc các bạn sẽ sớm nghe tiếng Anh thành thạo nhé!

Tham khảo

Đọc tiếp »

Video

Translate

Liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *