Template Tin Tức Mới Nhất

Hiển thị các bài đăng có nhãn TIẾNG TRUNG. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TIẾNG TRUNG. Hiển thị tất cả bài đăng

Chào các bạn yêu tiếng Trung. Bài viết hôm nay sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng trong gia đình. Các bạn hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học từ vựng nhé!

tu-vung-tieng-Trung-do-dung-gia-dinh

1.Bồn tắm: 浴缸 yùgāng

2. Khăn tắm: 浴巾 yùjīn

3. Khăn mặt: 毛巾 máojīn

4. Tăm xỉa răng: 牙签 yáqiān

5. Cốc để xúc miệng: 漱口杯 shù kǒu bēi

6. Ống đựng tăm: 牙签筒 yáqiān tǒng

7. Bàn chải: 牙刷 yáshuā

8. Bột đánh răng: 牙粉 yáfěn

9. Kem đánh răng: 牙膏 yágāo

10. Lược: 梳子 shūzi

11. Gương: 镜子 jìngzi

12. Lược răng nhỏ: 细齿梳 xì chǐ shū

13. Bàn chải dùng phủi tóc: 发刷 fǎ shuā

14. Bàn chải đánh giày: 鞋刷 xié shuā

15. Áo bơi: 游泳衣 yóuyǒng yī

16. Phao bơi: 救生圈 jiùshēngquān

17. Mũ bơi: 游泳帽 yóuyǒng mào

18. Quần bơi: 游泳裤 yóuyǒng kù

19. Va ly: 箱子 xiāngzi

20. Va ly vải bạt: 帆布箱 fānbù xiāng

21. Va ly da: 皮箱 pí xiāng

22.Va ly da nhân tạo: 人造皮箱 rénzào pí xiāng

23. Va ly du lịch: 旅行箱 lǚxíng xiāng

24. Túi du lịch: 旅行手提包 lǚxíng shǒutí bāo

25. Cặp sách: 书包 shūbāo

26. Cặp sách bằng vải bạt: 帆布书包 fānbù shūbāo

27. Cặp da: 皮书包 pí shū bāo

28. Dao mở nắp hộp (đồ hộp): 开罐刀 kāi guàn dāo

29. Thuốc long não: 樟脑块 zhāngnǎo kuài

30. Viên long não: 樟脑丸 zhāngnǎowán

31. Đồ dùng bằng nhôm: 铝制器皿 lǚ zhì qìmǐn

32. Thắt lưng: 腰带 yāodài

33. Thắt lưng: 裤带 kù dài

34. Thắt lưng da (dây nịt da): 皮袋 pí dài

35. Khăn trải giường: 床单 chuángdān

36. Chăn chiên: 毛巾被 máojīnbèi

37. Vải phủ giường: 床罩 chuángzhào

38. Thảm: 毯子 tǎnzi

39. Túi đựng chăn nệm: 杯套 bēi tào

40. Chăn nhung lông vịt: 鸭绒被 yāróng bèi

41. Bình nước nóng cho vào trong chăn để sưởi ấm: 汤壶 tāng hú

42. Thảm lông cừu: 羊毛毯 yángmáotǎn

43. Tất lông cừu: 羊毛袜 yángmáo wà

44. Áo sơ mi len: 羊毛衫 yángmáo shān

45. Áo len cổ chui: 羊毛套衫 yáng máo tàoshān

46. Áo len không cổ không khuy: 羊毛开衫 yáng máo kāishān

47. Băng vệ sinh: 卫生带 wèishēng dài

48. Khăn vệ sinh: 卫生巾 wèishēng jīn

49. Giấy vệ sinh: 卫生纸 wèishēngzhǐ

50. Tông đơ (dao cạo): 剃刀 tìdāo


Tổng hợp


Chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt và sớm thành công trên con đường đã chọn!

Đọc tiếp »

TỔNG HỢP NHỮNG MẪU CÂU TIẾNG TRUNG THƯỜNG GẶP:

1 什么? Cái gì? Shénme?

2 怎么样? Thế nào? Zěnme yàng?

3 为什么? Tại sao? Vì sao? Wèishéme?

4 怎么回事? Việc gì vậy? Zěnme huí shì?

5 什么事? Việc gì? Shénme shì?

mau-cau-tieng-Trung-thuong-gap

6 多少? Bao nhiêu? Duōshǎo?

7 谁呀? Ai đấy? Ai thế? Shuí ya?

8 到了没有? Đã đến chưa? Dào le méiyǒu?

9 好吗? Được không? Tốt không? Khỏe không? Hǎo ma?

10 懂吗? Hiểu không? Dǒng ma?

11 在哪儿? Ở đâu? Zài nǎr?

12 知道。 Biết. Zhīdào.

13 不知道。 Không biết. Bù zhīdào.

14 我早知道了。 Tôi biết lâu rồi. Wǒ zǎo zhīdào le.

15 你怎么知道? Làm sao bạn biết được? Nǐ zěnme zhīdào?

16 不行。 Không được. Bù xíng.

17 哪儿。 Đâu. Nǎr.18 包在我身上。 Để tôi lo. Bāo zài wǒ shēn shang.

19 别拦着我。 Đừng ngăn cản tôi. Bié lán zhe wǒ.

20 我不甘心。 Tôi không cam lòng. Wǒ bù gānxīn.

21 怪不得呢。 Thảo nào. Không trách được. Guài bù dé ne.

22 就这么定了。 Cứ quyết định như thế. Jiù zhème dìng le.

23 谁怕谁呀。 Ai sợ ai chứ. Shuí pà shuí ya.

24 这回看你的了。 Lần này phải trông cậy vào anh rồi. Zhè huí kàn nǐ de le.

25 说真的。 Nói thật đó. Shuō zhēn de.

26 是啊,是啊。 Đúng vậy, đúng vậy. Shì a, shì a.

27 谁说不是呢。 Ai nói không phải chứ. Shuí shuō bú shì ne.

28 没法说。 Hết nói nổi. Méi fǎ shuō.

29 你怎么不早说呢? Sao bạn không nói sớm? Nǐ zěnme bù zǎo shuō ne?

30 我什么都不知道。 Tôi chẳng biết gì cả. Wǒ shénme dōu bù zhīdào.

31 再说吧。 Để sau hẵng nói. Zàishuō ba.

32 算了吧。 Thôi được rồi. Suàn le ba.

33 都怪你。 Đều do bạn cả. Dōu guài nǐ.

34 太好了。 Tốt quá rồi. Tài hǎo le.

35 她怎么了? Cô ta làm sao thế? Tā zěnme le?

36 请进。 Mời vào. Qǐng jìn.

37 请坐。 Mời ngồi. Qǐng zuò.

38 请这边坐。 Mời ngồi bên này. Qǐng zhè biān zuò.

39 请那边坐。 Mời ngồi bên kia. Qǐng nà biān zuò.

40 请随便。 Mời tự nhiên. Qǐng suíbiàn.

41 快请坐。 Mau mời ngồi. Kuài qǐng zuò.

42 随便坐吧。 Ngồi tự nhiên nhé. Suíbiàn zuò ba.

43 你先坐一会儿吧。 Bạn ngồi trước một lát đi, Nǐ xiān zuò yí huìr.

44 你先坐吧。 Bạn ngồi trước đi. Nǐ xiān zuò ba.

45 你坐一坐吧。 Bạn ngồi một lúc đi. Nǐ zuò yí zuò ba.

46 你怎么才来呀? Sao giờ bạn mới đến? Nǐ zěnme cái lái ya?

47 我听不懂。 Tôi nghe không hiểu. Wǒ tīng bù dǒng.

48 你错了。 Bạn sai rồi. Nǐ cuò le.

49 你又错了。 Bạn lại sai rồi. Nǐ yòu cuò le.

50 你干什么呢? Bạn làm gì thế? Nǐ gàn shénme ne?

51 有什么事吗? Có việc gì không? Yǒu shénme shì ma?

52 糟糕! Hỏng bét rồi. Zāogāo!

53 真糟糕! Thật là xui xẻo. Zhēn zāogāo!

54 没见过你这种人。 Chưa từng gặp ai như bạn. Méi jiàn guò nǐ zhè zhǒng rén.

55 那还用说。 Vậy mà còn nói. Nà hái yòng shuō.

56 那有什么难的? Có gì khó đâu. Nà yǒu shénme nán de?

57 你以为你是谁呀。 Bạn cho rằng bạn là ai chứ. Nǐ yǐwéi nǐ shì shuí ya.

58 你有病吗? Bạn có bị gì không? Nǐ yǒu bìng ma?

59 真是的。 Đúng thật là. Zhēn shì de.

Tham khảo

Đọc tiếp »

 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT - TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG:

Trời nắng/trời quang 晴天 qíngtiān

Trời âm u 阴天 yīn tiān

Mưa 下雨 xiàyǔ

Tuyết rơi 下雪 xiàxuě

Trời nắng 出太阳 chūtàiyáng


tu-vung-tieng-Trung-thoi-tiet

Có sấm 打雷 dǎléi

Khô hanh 干燥 gānzào

Ẩm ướt 淋湿 línshī

Mát mẻ  liáng

Lạnh  lěng

Nóng  rè

Oi bức  mèn

Ấm áp 暖和 nuǎnhuo

Sương mù  wù

Chớp 闪电 shǎndiàn

Gió  fēng

Gió lốc/gió xoáy 龙卷风 lóngjuǎnfēng

Mưa phùn 毛毛雨 máomaoyǔ

Mưa rào 阵雨 zhènyǔ

Mưa bóng mây 太阳雨 tàiyángyǔ

Cầu vồng 彩虹 cǎihóng

Nhiều mây 多云 duōyún

Ít mây 少云 shǎo yún

Lạnh giá/lạnh buốt 冰冷 bīnglěng

Ban ngày 白天 báitiān

Ban đêm 黑夜 hēiyè

Nhiệt đới 热带 rèdài

Ôn đới 温带 wēndài


Tham khảo 

Đọc tiếp »

 Bạn có biết người Trung Quốc thường nói những câu gì mỗi ngày không? Hãy cùng học những câu, cụm từ mà người bản xứ hay dùng mỗi ngày nhé: 

1. 等一等。(Děng yī děng.) : Chờ tý

2. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) : Tôi bị lạc đường

3. 放手! (Fàngshǒu!) : Buông tay (đi đi)

4. 我也是。(Wǒ yěshì.) : Tôi cũng thế

5. 天哪! (Tiān nǎ!) : Chúa ơi 

6. 不行! (Bùxíng!) : Không được  

7. 来吧(赶快) :  (Lái ba ) : Đến đây 

8. 等一等。(Děng yī děng.) : Chờ tý


cau-noi-thuong-dung-tieng-Trung


9. 我同意。(Wǒ tóngyì.) : Tôi đồng ý 

10. 还不错。(Hái bùcuò.) : Không tồi

11. 还没。(Hái méi.) : Vẫn chưa 

12. 再见。(Zàijiàn.) : Hẹn gặp lại

13. 闭嘴! (Bì zuǐ!) : Câm mồm 

16. 让我来。(Ràng wǒ lái.) : Cho phép tôi

17. 安静点! (Ānjìng diǎn!) : Im lặng 

18. 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!) : Vui lên nào

19. 做得好! (Zuò dé hǎo!) : Làm tốt lắm 

20. 玩得开心! (Wán dé kāixīn!) : Chơi vui nhé 

21. 多少钱? (Duōshǎo qián?) : Bao nhiêu tiền

22. 我饱了。(Wǒ bǎole.) : Ăn no rồi

23. 我回来了。(Wǒ huíláile.) : Tôi về nhà rồi

24. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) : Tôi bị lạc đường

25. 定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!) : Cẩn thận 

26.  我也一样。(Wǒ yě yīyàng.) : Tôi cũng thế

27. 这边请。(Zhè biān qǐng.) : Bên này

28. 您先。(Nín xiān.) : Mời ngài đi trước

29. 祝福你! (Zhùfú nǐ!) : Chúc phúc bạn

30. 跟我来。(Gēn wǒ lái.) : Đi theo tôi

31. 休想! (Xiūxiǎng) : Thôi quên đi

32. 祝好运! (Zhù hǎo yùn!) : Chúc may mắn

33. 我拒绝! (Wǒ jùjué!) : Tôi từ chối


70 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng

 

34. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.) : Tôi cam đoan 

35. 当然了! (Dāngránle!) : Chắc chắn rồi

36. 慢点! (Màn diǎn!) : Chậm thôi

37. 保重! (Bǎozhòng!) : Bảo trọng

38. 疼。(téng) : Đau quá 

39. 再试试。(Zài shì shì.) : Thử lại lần nữa

40. 当心。(Dāngxīn.) : Coi chừng

41. 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?) : Có việc gì thế 

42. 注意! (Zhùyì!) : Cẩn thận 

43. 干杯(见底) : ! (Gānbēi (jiàn dǐ) !) : Cạn ly –

44. 不许动! (Bùxǔ dòng!) : Đừng cử động 

45. 猜猜看? (Cāi cāi kàn?) : Đoán xem sao

46. 我怀疑。(wǒ huáiyí.) : Tôi hoài nghi

47. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.) : Tôi cũng nghĩ thế

48. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.) : Tôi độc thân

49. 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!) : Kiên trì cố gắng lên

50. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.) : Tôi đang ăn kiêng 

51. 不要紧。(Bùyàojǐn.) : Không có gì

52. 没问题! (Méi wèntí!) : Không vấn đề gì 

53. 就这样! (Jiù zhèyàng!) : Thế đó 

54. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) : Sắp hết giờ rồi

55. 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) : Có tin tức gì mới không 

56. 算上我。(suàn shàng wǒ.) : Tin tôi đi 

57. 别担心。(Bié dānxīn.) : Đừng lo lắng 

58. 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?) : Thấy đỡ hơn chưa? 

59. 我爱你! (Wǒ ài nǐ!) : Anh yêu em 

60. 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.) : Tôi là fan hâm mộ của anh ý

61. 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?) : Nó là của bạn à? 

62. 这很好。(Zhè hěn hǎo.) : Rất tốt 

63. 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?) : Bạn có chắc không? 

64. 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?) : Không làm không được sao? 

65. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.) : Anh ấy cùng tuổi với tôi

66. 给你。(Gěi nǐ.) : Của bạn đây

67. 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.) : Không ai biết cả 

68. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.) : Đừng căng thẳng

69. 太遗憾了! (Tài yíhànle!) : Tiếc quá

70. 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?) : Còn gì nữa không?


Tham khảo

Đọc tiếp »

 TẤT TẦN TẬT NHỮNG CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG NGÀY HAY NÓI NHẤT:

好久不见 /hǎojiǔ bú jiàn/ : lâu rồi không gặp 

不客气 / bú kèqì/ : đừng khách sao, không có có gì

 别打扰我 / bié dǎrǎo wǒ/ : đừng làm phiền tôi 4

辛苦你了/ xīnkǔ nǐ le/ : vất vả cho bạn rồi 5

回头再说吧 / huítóu zàishuō ba/ : để sau hẵng nói 

哪里哪里 / nǎlǐ nǎlǐ/ : đâu có đâu có 


khau-ngu-tieng-Trung-1

让开 / ràng kāi/ : tránh ra 

别逗我 / bié dòu wǒ/ : đừng đùa tôi nữa 

由你决定 / yóu nǐ juédìng/ : do bạn quyết định 

关你什么事 / guān nǐ shénme shì/ : không phải việc của bạn 

别管我 / bié guǎn wǒ/ : đừng quan tâm tôi 

这是他的本行 / zhè shì tā de běn háng/: đó là chuyên môn của cô ấy 

我会留意的 / wǒ huì liúyì de/ : tôi sẽ để ý đến 

我不在意 / wǒ bù zàiyì/ : tôi không quan tâm

 你真牛啊 / nǐ zhēn niú a/ : bạn thật là cừ/ thật là giỏi 

至于吗?/ zhìyú ma?/ : có đáng không 

算了吧 / suàn le ba/ : thôi bỏ đi 

你搞错了 / nǐ gǎo cuò le/ : bạn nhầm rồi 

你搞什么鬼?/ nǐ gǎo shénme guǐ?/ : bạn làm trò gì thế?

 有什么了不起 / yǒu shénme liǎobùqǐ/ : có gì mà ghê gớm 

别紧张 / bié jǐnzhāng/ : đừng lo lắng 

气死我了/ qì sǐ wǒ le/ : tức chết mất 

坚持下去 / jiānchí xiàqù/ : kiên trì 

还是老样子 / háishì lǎo yàngzi/ : vẫn như cũ thôi 

干得漂亮 / gàn dé piàoliang/ : làm được lắm

 不瞒你了 / bù mán nǐ le/ : không giấu gì bạn

 多亏你了/ duōkuī nǐ le/ : may mà có bạn 

别拦着我 / bié lánzhe wǒ/ : đừng cản tôi 

慢走 / màn zǒu/ : đi thong thả nhé 

让我试试吧 / ràng wǒ shì shì ba/ : để tôi thử đi.


Tham khảo

Đọc tiếp »

 TỔNG HỢP CÁC THÀNH NGỮ SIÊU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG. Bạn đã được học chưa?

有缘千里能相遇 –hữu duyên thiên lí năng tương ngộ

yǒu yuán qiān lǐ néng xiàng yù 


无缘对面不相逢 -vô duyên đối diện bất tương phùng

wú yuán duì miàn bú xiàng féng 


百战百胜- bách chiến bách thắng

bǎi zhàn bǎi shèng 


thanh-ngu-tieng-Trung


才子佳人- tài tử giai nhân

cái zǐ jiā rén 


白手起家- tay không làm nên sự nghiệp

bái shǒu qǐ jiā 


百闻不如一见-trăm nghe không bằng một thấy

bǎi wén bú rú yī jiàn


半生半死- bán sống bán chết

bàn shēng bàn sǐ


半信半疑- bán tín bán nghi

bàn xìn bàn yí 


蚌鹬相持渔翁得利- trai cò đánh nhau ngư ông đắc lợi

bàng yù xiàng chí yú wēng dé lì


北燕南鸿-bắc nhạn nam hồng-mỗi người một phương

běi yàn nán hóng


不共戴天-không đội trời chung

bú gòng dài tiān 


不移不易- bất di bất dịch

bú yí bú yì 


不翼而飞-không cánh mà bay

bú yì ér fēi 


不得其死-bất đắc kì tử

bú dé qí sǐ


改邪归正-cải tà quy chánh

gǎi xié guī zhèng


勤俭廉政至公无私-cần kiệm liêm chính chí công vô tư

qín jiǎn lián zhèng zhì gōng wú sī 


证人裙子-chính nhân quan tử

zhèng rén qún zǐ 


名不虚传- danh bất hư truyền

míng bú xū chuán 


移山倒海- dời non lấp bể

yí shān dǎo hǎi 


唯我独尊-duy ngã độc tôn

wéi wǒ dú zūn 


打草惊蛇-đả thảo kinh xà-đánh rắn động cỏ

dǎ cǎo jīng shé 


得寸进尺- được voi đòi tiên

dé cùn jìn chǐ 


独一无二- độc nhất vô nhị

dú yī wú èr 


同心协力- đồng tâm hiệp lực

tóng xīn xié lì 


单枪独马- đơn thương độc mã

dān qiāng dú mǎ 


佳人难再得- việc tốt khó lặp lại

jiā rén nán zài dé 


恒河沙数- hằng hà sa số

héng hé shā shù 


后生可畏- hậu sinh khả úy

hòu shēng kě wèi 


祸不单至,副不重来- họa vô dơn chí,phúc bất trùng lai

huò bú dān zhì fù bú zhòng lái 


有射自燃香- hữu xạ tự nhiên hương

yǒu shè zì rán xiāng 


口佛心蛇- khẩu phật tâm xà

kǒu fó xīn shé 


见利忘义- thấy lợi quên nghĩa

jiàn lì wàng yì


惊天动地- kinh thiên động địa

jīng tiān dòng dì 


敬老得寿- kính lão đắc thọ

jìng lǎo dé shòu


棋逢敌手- kì phùng địch thủ

qí féng dí shǒu


卧虎藏龙- ngọa hổ tàng long

wò hǔ cáng lóng 


力不从心- lực bất tòng tâm

lì bú cóng xīn 


埋名隐跡- mai danh ẩn tích

mái míng yǐn jì 


入家随俗- nhập gia tùy tục

rù jiā suí sú 


一举两便- nhất cử lưỡng tiện

yī jǔ liǎng biàn


一举一动- nhất cử nhất động

yī jǔ yī dòng 


一言既出驷马难追- nhất ngôn kí xuất,tứ mã nan truy

yī yán jì chū sì mǎ nán zhuī 


一日在囚千秋在外- nhất nhật tại tù thiên thu tại ngoại

yī rì zài qiú qiān qiū zài wài 


一字为师半字为师- nhất tự vi sư,bán tự vi sư

yī zì wéi shī bàn zì wéi shī 


过江拆桥- qua cầu rút ván

guò jiāng chāi qiáo 


君子艰难红颜薄命- quân tử gian nan hồng nhan bạc mệnh

jūn zǐ jiān nán hóng yán báo mìng 


国色天香- quốc sắc thiên hương

guó sè tiān xiāng 


生离死别- sinh li tử biệt

shēng lí sǐ bié 


山肴海味- sơn hào hải vị

shān yáo hǎi wèi 


三抄七版- tam sao thất bản

sān chāo qī bǎn 


天时地利人和- thiên thời địa lợi nhân hòa

tiān shí dì lì rén hé 


先学礼后学文- tiên học lễ ,hậu học văn

xiān xué lǐ hòu xué wén


先责己后责人- tiên trách kỉ hậu trách nhân

xiān zé jǐ hòu zé rén 


坐山观虎斗- tọa sơn quan hổ đấu

zuò shān guān hǔ dòu 


画虎画皮难画骨- họa hổ họa bì nan họa cốt

huà hǔ huà pí nán huà gǔ 


知人知面不知心- tri nhân tri diện bất tri tâm

zhī rén zhī miàn bú zhī xīn 


沉鱼落雁- chim sa cá lặn

chén yú luò yàn 


四海皆兄弟- tứ hải giai huynh đệ

sì hǎi jiē xiōng dì 


将计就计- tương kế tựu kế

jiāng jì jiù jì 


万不得已- vạn bất đắc dĩ

wàn bú dé yǐ 


万事起头难- vạn sự khởi đầu nan

wàn shì qǐ tóu nán 


无将无罚- vô thưởng vô phạt

wú jiāng wú fá


勤俭廉政至公无私 - cần kiệm liêm chính chí công vô tư

qín jiǎn lián zhèng zhì gōng wú sī 


祸不单至,副不重来 - họa vô đơn chí, phúc bất trùng lai

huò bú dān zhì fù bú zhòng lái


酒逢知己千杯少,话不投机半句多 

jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo huà bú tóu jī bàn jù duō

Tửu phùng tri kỉ thiên bôi thiểu, thoại bất đầu cơ bán cú đa


夫唱妇随 - fū chàng fù suí – Chồng hát vợ theo


好借好还再借不难嘛- hǎo jiè hǎo hái zài jiè bú nán ma

người khác cho mình mượn đồ thì nhớ trả đúng hẹn. Lần sau mượn đồ của họ sẽ ko gặp khó khăn gì


兔子尾巴长不了好景不长- tù zǐ wěi bā zhǎng bú le/ hǎo jǐng bú zhǎng 

chỉ được "dăm bữa nửa tháng"


当机立断 - Nắm lấy thời cơ

dāng jī lì duàn 


举棋不定 - Tần ngần do dự

jǔ qí bú dìng 


不闻不问 – ( Hòan tòan thờ ơ không 1 chút quan tâm hoặc tò mò về bất kỳ điều gì)

bú wén bú wèn 


不约而同 – không hẹn mà gặp

bù yuē ér tóng 


不谋而合 - Không hẹn mà lên

bù móu ér hé 


同床异梦 - Đồng sàn dị mộng

tóng chuáng yì mèng


Tham khảo

Đọc tiếp »

Video

Translate

Liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *