Template Tin Tức Mới Nhất

Hiển thị các bài đăng có nhãn TIN MỚI. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TIN MỚI. Hiển thị tất cả bài đăng

Bài viết hôm nay sẽ tổng hợp những từ vựng Tiếng Anh cực hay bắt đầu với từ "Love":

tu-vung-tieng-Anh-bat-dau-voi-Love

1. Love letter (n): Thư tình

2. Lovebird (n): Đôi tình nhân, uyên ương

3. Love-hate relationship (n): Mối quan hệ vừa yêu vừa hận

4. Love match (n): Cuộc hôn nhân bởi tình yêu

5. Lovelorn (adj): Thất tình, đau khổ vì tình

6. Love affair (n): Mối quan hệ tình cảm

7. Lovesick (adj): Tương tư

8. Love nest (n): Tổ ấm, 

9. Love triangle (n): Tình tay ba


Tham Khảo

Đọc tiếp »

 Chào các bạn! Cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học 100 Từ Vựng IELTS về chủ đề DU LỊCH nhé! Hãy cùng luyện tập vốn từ vựng nhé!

100 TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỂ DU LỊCH : 


tu-vung-tieng-Anh-du-lich

1. accommodation: chỗ ở

2. adventure holiday: kỳ nghỉ phiêu lưu

3. airline: hãng hàng không

4. backpack: ba lô du lịch

5. airport: sân bay 

6. bargain: món hời

7. beach: bãi biển

8. boarding pass: thẻ lên máy bay

9. border: biên giới

10. budget: ngân sách

11. business trip: chuyến công tác

12. campsite: khu cắm trại

13. city break: kỳ nghỉ ngắn ngày trong thành phố

14. climate: khí hậu

15. conference: hội nghị

16. continent: lục địa

17. countryside: vùng nông thôn

18. cruise: du thuyền

19. culture: văn hóa

20. currency: tiền tệ

21. delay: sự chậm trễ

22. day trip: chuyến đi trong ngày

23. customs: hải quan

24. departure: khởi hành

25. destination: điểm đến

26. duty-free: miễn thuế

27. exchange rate: tỷ giá hối đoái

28. excursion: chuyến tham quan

29. explore: khám phá

30. festival: lễ hội

31. flight: chuyến bay

32. food: thức ăn

33. foreign language: tiếng nước ngoài

34. guidebook: sách hướng dẫn du lịch

35. hostel: nhà nghỉ

36. immigration: xuất nhập cảnh

37. information: thông tin

38. insurance: bảo hiểm

39. itinerary: lịch trình

40. jet lag: hội chứng lệch múi giờ

41. journey: hành trình

42. landmark: địa danh

43. language barrier: rào cản ngôn ngữ

44. local: người địa phương

45. luggage: hành lý

46. map: bản đồ

47. monument: di tích

48. museum: bảo tàng

49. nationality: quốc tịch

50. nature: thiên nhiên

51. packing: đóng gói

52. passport: hộ chiếu

53. phrasebook: sách cụm từ

54. pilgrimage: hành hương

55. postcard: bưu thiếp

56. public transport: phương tiện giao thông công cộng

57. relax: thư giãn

58. resort: khu nghỉ dưỡng

59. restaurant: nhà hàng

60. sightseeing: ngắm cảnh

61. souvenir: quà lưu niệm

62. stopover: điểm dừng chân

63. suitcase: vali

64. sunbathing: tắm nắng

65. souvenir: quà lưu niệm

66. swimming: bơi lội

67. sightseeing: ngắm cảnh

68. translation: bản dịch

69. train: tàu hỏa

70. tour: tour du lịch

71. trip: chuyến đi

72. visa: thị thực

73. voucher: phiếu giảm giá

74. weather: thời tiết

75. wildlife: động vật hoang dã

76. backpacker: du khách ba lô

77. budget traveler: du khách tiết kiệm

78. couchsurfing: ngủ nhờ

79. ecotourism: du lịch sinh thái

80. homestay: ở nhà dân

81. responsible tourism: du lịch có trách nhiệm

82. slow travel: du lịch chậm

83. sustainable tourism: du lịch bền vững

84. voluntourism: du lịch tình nguyện

85. adventure sports: thể thao mạo hiểm

86. cultural immersion: hòa mình vào văn hóa

87. heritage tourism: du lịch di sản

88. language exchange: trao đổi ngôn ngữ

89. off-the-beaten-path: xa mòn lối mòn

90. responsible travel: du lịch có trách nhiệm

91. spiritual journey: hành trình tâm linh

92. solo travel: du lịch một mình

93. volunteer abroad: tình nguyện nước ngoài

94. work exchange: trao đổi lao động

95. world tour: du lịch vòng quanh thế giới

96. accommodation: chỗ ở

97. adventure holiday: kỳ nghỉ phiêu lưu

98. airline: hãng hàng không

99. airport: sân bay

100. backpack: ba lô du lịch


Tham khảo

Đọc tiếp »

 With là một giới từ thường được sử dụng khi giao tiếp tiếng Anh. Tuy nhiên, khi kết hợp với những từ khác sẽ mang những hàm nghĩa khác nhau. Sau đây là 9 Cụm từ đi kèm giới từ WITH trong tiếng Anh, hãy cùng học với Cuộc Sống Giản Đơn 123 nhé!

hoc-tieng-Anh-online

1. To be angry with sb: giận dỗi ai

2. To be content with st: hài lòng với cái gì

3. To be consistent with st: kiên trì chung thủy với cái gì

4. To be busy with st: bận với cái gì

5. To be patient with st: kiên trì với cái gì

6. To be crowded with: đầy ,đông đúc

7. To be popular with: phổ biến quen thuộc

8. To be impressed with/by: có ấn tượng /xúc động với

9. To be familiar (to/with) st: quen với cái gì


Các bạn hãy thử áp dụng những cụm từ trên với With trong giao tiếp hằng ngày để nhớ lâu và giao tiếp dễ dàng hơn nhé! Chúc các bạn sớm thành thạo tiếng Anh!


Tham khảo

Đọc tiếp »

Tổng hợp 6 Cụm từ đi kèm giới từ ABOUT trong tiếng Anh. Các bạn hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học nhé

hoc-tieng-Anh-tai-nha

1. To be doubt about st: hoài nghi về cái gì

2. To be uneasy about st: không thoải mái

3. To be sorry about sth: lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì

4. To be reluctant about st (or to ) st: ngần ngại,hững hờ với cái gì

5. To be enthusiastic about sth: hào hứng về cái gì

6. To be curious about st: tò mò về cái gì


Chúc các bạn học tiếng Anh thành công!

Tổng hợp



Đọc tiếp »

 

Chào các bạn yêu Tiếng Anh, bài viết hôm nay sẽ tổng hợp 70 PHIM HOẠT HÌNH TIẾNG ANH đáng xem nhất sẽ giúp các bạn vừa xem phim giải trí, vừa luyện kỹ năng nghe tiếng Anh tốt. Dưới đây là 70 phim hoạt hình mà các bạn nên xem nhất:

1. Toy story 1 - 4 (1995 - 2019)

2. Storks (2016)

3. Secret magic control agency (2021) 

4. The Willoughbys (2020)

5. Klaus (2019)

6. Megamind (2010)

7. Song of the sea (2014)

8. A bug's life (1998)

xem-phim-hoa-tieng-Anh

9. Coraline (2009)

10. Princess and the frog (2009)

11. Gnome alone (2018)

12. Big Hero 6 (2014)

13. Cloudy with a Chance of Meatballs (2009)

14. Kubo and the two strings (2016)

15. The corpse bride (2005)

16. Minions (2015)

17. Raya and the last dragon

18. Ralph Breaks the Internet: Wreck-It Ralph 2 (2018)

19. Ice Age (2002)

20. Monster, Inc. (2001)

21. Cars (2006)

22. The Lion King (1994)

23. Tarzan (1999)

24. Finding Nemo (2003)

25. Frozen (2013 & 2019)

26. Shrek 1 - 4 (2001 - 2010)

27. The Incredibles 1 & 2 (2004 - 2018)

28. Wall-E (2008)

29. Tangled (2010)

30. Up (2009)

31. Coco (2017)

32. The Little Mermaid (1989)

33. Aladdin (1992)

34. Ratatouille (2007)

35. Finding Dory (2016)

36. How to train your dragon 1 - 3 (2010)

37. Kungfu Panda 1 - 4 (2008 - 2024)

38. Brave (2012)

39. The Croods (2013)

40. Trolls (2016)

41. The Lorax (2012)

42. Despicable me 1-3 (2010 - 2017)

43.Rise of the Guardians (2012)

44. The emoji movie (2017)

45.  Monster University (2013)

46. Legend of the Guardians: The Owls of Ga'Hoole (2010)

47. The Polar Express (2004)

48. Puss in Boots (2011)

49. The secret life of Pets 1 - 2 (2016 - 2019)

50. Madagascar 1 - 3 (2005 - 2012)

51. The Nightmare Before Christmas (1993)

52. The Grinch (2018)

53. Rio (2011)

54. The princess and the frog (2009)

55. Mulan 1 - 2 (1998 - 2001)

56. Zootropolis (2016)

57. Moana (2016)

58. Inside out (2015)

59. Luca (2021)

60 The Addams Family (2019)

61. Wreck-it Ralph (2012)

62. Hotel Transylvania (2012 - 2022)

63. Frankenweenie (2012)

64. Spider-Man: Into the Spider-Verse (2018)

65. Spider-Man: Across the Spider-Verse (2023)

66. Snow White and the Seven Dwarfs (1937)

67. Zootopia (2016)

68. Beauty and the Beast (1991)

69. Monsters, Inc. (2001)

70. The Good Dinosaur (2015)

71. 101 chú chó đốm - One Hundred and One Dalmatians (1961)

Chúc các bạn sớm nâng cao kỹ năng nghe tiếng Anh nhé!

Tham khảo

Đọc tiếp »

 Chào các bạn. Hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học  22 CỤM TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ IN TRONG TIẾNG ANH nhé!

gioi-tu-tieng-Anh

1. To believe in sth/sb: tin tưởng cái gì / vào ai

2. To discourage sb in st: làm ai nản lòng

3. To be engaged in sth: tham dự ,lao vào cuộc

4. To employ in st: sử dụng về cái gì

5. To delight in st: hồ hởi về cái gì

6. To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì

7. To help sb in st: giúp ai việc gì

8. To include st in st: gộp cái gì vào cái gì

9. To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì

10. To indulge in st: chìm đắm trong cái gì

11. To be honest in st /sb: trung thực với cái gì

12. To be weak in st: yếu trong cái gì

13. To encourage sb in st: cổ vũ khích lệ ai làm cái gì

14. To persist in st: kiên trì trong cái gì

15. To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì

16. To involved in st: dính líu vào cái gì

17. To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì

18. To share in st: chia sẻ cái gì

19. To share st with sb in st: chia sẻ cái gì với ai

20. To be deficient in st: thiếu hụt cái gì

21. To be fortunate in st: may mắn trong cái gì

22. To be enter in st: tham dự vào cái gì


Tổng hợp 

Đọc tiếp »

 Chào các bạn! Hẳn là các bạn đang theo đuổi bộ môn tiếng Trung? Tuy nhiên, việc học tiếng Anh lại không hề dễ dàng như chúng ta tưởng tượng mà cần một quá trình lâu dài và cần sự nỗ lực phấn đấu của chính chúng ta. Hiện tại, trong con đường học tiếng Anh, các bạn đã cải thiện và đạt kết quả tốt ở kỹ năng nào trong: nghe, nói, đọc, viết. Nếu các bạn đang còn yếu trong kỹ năng nghe tiếng Anh, thì bài viết này sẽ giúp các bạn sớm đạt kết quả tốt trong kỹ năng nghe tiếng Anh đấy.

nghe-tieng-Anh-qua-bai-hat

Hãy cùng lắng nghe tiếng Anh qua các bài hát say nhé: 

DANH SÁCH NHỮNG BẢN NHẠC TIẾNG ANH SIÊU CHỮA LÀNH GIÚP LUYỆN NGHE TIẾNG ANH:

1. Words Of A Lullaby - Bang Bang

2. Faster Car (Acoustic Version) - Loving Caliber

3. Tracing the Lines - Sleepaway Camp

4. Parts Of You - Bird Of Figment

5. Call Me out Tiger - Velvet Moon

6. Open Sky - Velvet Moon

7. Twosome - Velvet Moon

8. Love Story - Velvet Moon

9. Wherever You May Go – Nashional

10. Waiting for Love - Candelion

11. Want You Closer Than Before - CLNGR

12. Waste of Time - CLNGR

13. If You Go – Wildflowers

14. I Can’t Live Without You - Bang Bang

15. Dear Friends and Gentle Hearts - Roy Williams

16. It’s Been So Long - Cody Francis

17. Weather Any Storm - Cody Francis

18. Some Things Come Easy - Walking Hearts

19. Opper Horse - Kylie Dailey

20. Flowers at the Market - Blood Red Sun

21. Green Hills - Ten Towers

22. I’m So Done - Cody Francis

23. Aeroplane - Bothnia

24. Will You Come Around - Houses On The Hill

25. Why Why Why - OTE

26. We Were Meant To Be - Loving Caliber

27. We Were Dancing In The Dark - Loving Caliber

28. Strong - Bang Bang

29. Stuck in the Moment - Alexa Cappelli

30. Sundays - Humble Hey

31. The Feeling Is - Daniel Gunnarsson

32. The Ripples - Tommy Ljungberg

33. Think About You - Sture Zetterberg

34. Thinking of You - Yara Meyers

35. Today Is a Good Day to Live - John T. Graham

36. True - Ten Towers

Chúc các bạn sẽ sớm nghe tiếng Anh thành thạo nhé!

Tham khảo

Đọc tiếp »

Chào các bạn yêu tiếng Trung. Bài viết hôm nay sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng trong gia đình. Các bạn hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học từ vựng nhé!

tu-vung-tieng-Trung-do-dung-gia-dinh

1.Bồn tắm: 浴缸 yùgāng

2. Khăn tắm: 浴巾 yùjīn

3. Khăn mặt: 毛巾 máojīn

4. Tăm xỉa răng: 牙签 yáqiān

5. Cốc để xúc miệng: 漱口杯 shù kǒu bēi

6. Ống đựng tăm: 牙签筒 yáqiān tǒng

7. Bàn chải: 牙刷 yáshuā

8. Bột đánh răng: 牙粉 yáfěn

9. Kem đánh răng: 牙膏 yágāo

10. Lược: 梳子 shūzi

11. Gương: 镜子 jìngzi

12. Lược răng nhỏ: 细齿梳 xì chǐ shū

13. Bàn chải dùng phủi tóc: 发刷 fǎ shuā

14. Bàn chải đánh giày: 鞋刷 xié shuā

15. Áo bơi: 游泳衣 yóuyǒng yī

16. Phao bơi: 救生圈 jiùshēngquān

17. Mũ bơi: 游泳帽 yóuyǒng mào

18. Quần bơi: 游泳裤 yóuyǒng kù

19. Va ly: 箱子 xiāngzi

20. Va ly vải bạt: 帆布箱 fānbù xiāng

21. Va ly da: 皮箱 pí xiāng

22.Va ly da nhân tạo: 人造皮箱 rénzào pí xiāng

23. Va ly du lịch: 旅行箱 lǚxíng xiāng

24. Túi du lịch: 旅行手提包 lǚxíng shǒutí bāo

25. Cặp sách: 书包 shūbāo

26. Cặp sách bằng vải bạt: 帆布书包 fānbù shūbāo

27. Cặp da: 皮书包 pí shū bāo

28. Dao mở nắp hộp (đồ hộp): 开罐刀 kāi guàn dāo

29. Thuốc long não: 樟脑块 zhāngnǎo kuài

30. Viên long não: 樟脑丸 zhāngnǎowán

31. Đồ dùng bằng nhôm: 铝制器皿 lǚ zhì qìmǐn

32. Thắt lưng: 腰带 yāodài

33. Thắt lưng: 裤带 kù dài

34. Thắt lưng da (dây nịt da): 皮袋 pí dài

35. Khăn trải giường: 床单 chuángdān

36. Chăn chiên: 毛巾被 máojīnbèi

37. Vải phủ giường: 床罩 chuángzhào

38. Thảm: 毯子 tǎnzi

39. Túi đựng chăn nệm: 杯套 bēi tào

40. Chăn nhung lông vịt: 鸭绒被 yāróng bèi

41. Bình nước nóng cho vào trong chăn để sưởi ấm: 汤壶 tāng hú

42. Thảm lông cừu: 羊毛毯 yángmáotǎn

43. Tất lông cừu: 羊毛袜 yángmáo wà

44. Áo sơ mi len: 羊毛衫 yángmáo shān

45. Áo len cổ chui: 羊毛套衫 yáng máo tàoshān

46. Áo len không cổ không khuy: 羊毛开衫 yáng máo kāishān

47. Băng vệ sinh: 卫生带 wèishēng dài

48. Khăn vệ sinh: 卫生巾 wèishēng jīn

49. Giấy vệ sinh: 卫生纸 wèishēngzhǐ

50. Tông đơ (dao cạo): 剃刀 tìdāo


Tổng hợp


Chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt và sớm thành công trên con đường đã chọn!

Đọc tiếp »

 CÁCH LÀM MÓN KEM CHUỐI SỮA DỪA:

cach-lam-kem-chuoi-sua-dua

1. NGUYÊN LIỆU:  

- 4 quả chuối

- 200g nước cốt dừa

- 200g sữa tươi không đường

- 20g đường

- 30g sữa đặc

- 10g bột năng

- 50g lạc (đậu phộng)

- 50g dừa nạo sợi

2. CÁCH THỰC HIỆN: 

- Lạc rang trên chảo hoặc cho vào nồi chiên không dầu ở nhiệt 160 độ trong 10 phút. Sau đó xát vỏ và giã nhỏ hơn tùy ý thích.

- Cho nước cốt dừa, sữa tươi, đường, sữa đặc lên đun đến khi ấm, hòa bột năng với khoảng 20g nước lọc sau đó đổ vào hỗn hợp. Đun lửa vừa tới khi hỗn hợp sôi nhẹ thì tắt bếp.

- Chuối cắt thành lát dài khoảng 0.5cm. Xếp 1 lớp chuối, dừa bạo rồi đổ 1 lớp sữa dừa lên, tiếp tục xếp xen kẽ các lớp tới khi đầy khuôn.

- Rắc lạc và dừa nạo sợi lên trên mặt kem. Để ngăn đá tủ lạnh khoảng 4 tiếng là có thể thưởng thức.

Tham khảo

Đọc tiếp »

 Tổng hợp các Từ vựng tiếng Anh có trên mọi bài thi mà ai cũng cần phải biết:

tu-vung-tieng-Anh

1. attract (v): thu hút

2. contractual (adj): bằng khế ước

3. bride (n): cô dâu

4. groom (n): chú rể

5. on the other hand (idiom): mặt khác

6. develop (v): phát triển

7. suppose (v): cho là, tin rằng

8. precede (v): đến trước, đi trước

9. show the differences (v.phr): để cho thấy rằng những cái khác

10. survey (n): cuộc khảo sát

11. determine (v): xác định, quyết định

12. summary (n, adj): tóm tắt

13. maintain (v): duy trì

14. appearance (n): sự xuất hiện

15. confiding (adj): nhẹ dạ, cả tin

16. in fact/ (idiom): thật ra

17. majority (n): tuổi thành niên, đa số

18. wise (adj): sáng suốt

19. confide (v): giao phó

20. reject (v): không chấp thuận

21. sacrifice (v): hy sinh

22. significantly (adv): có ý nghĩa đặc biệt

23. obliged (adj): bắt buộc, cưỡng bức

24. demand (n,v): đi hỏi, cần

25. counterpart (n): bản đối chiếu

26. attitude (n): quan điểm

27. concern (n): mối quan tâm

28. finding (n): sự khám phá

29. generation (n): thế hệ

30. even (adv): thậm chí

31. grocery (n): hàng tạp hóa

32. nursing home (n): viện dưỡng lão

33. income (n): thu nhập

34. banquet (n): bữa ăn trọng thể

35. ancestor (n): ông bà, tổ tiên

36. blessing (n): phúc lành

37. schedule (v): sắp xếp

38. altar (n): bàn thờ

39. ceremony (n): nghi lễ

40. newly (adv): gần đây

41. envelop (n): bao, phong bì

42. exchange (v): trao đổi

43. process (n): quá trnh

44. covering (n): vật che phủ

45. conclusion (n): kết luận

46. meatball (n): thịt viên

47. wildlife (n): động vật hoang dã

48. conical (adj): có hình nón

49. diverse (adj): đa dạng

50. afford (v): có đủ sức

51. curriculum (n): chương trình giảng dạy

52. object (v): phản đối

53. dramatically (adv): đột ngột

54. solution (n): giải pháp

55. elderly (adj): cao tuổi

56. approximately (adv): độ chừng, xấp xỉ

57. overburden (v): đè nặng

58. strength (n): sức mạnh

59. expect (v): mong chờ

60. opinion (n): quan điểm

61. emotion (n): cảm xúc

62. fear (n): sự sợ hãi

63. likely (adj): có vẻ như, có thể

64. familiar (adj): quen thuộc

65. basically (adv): về cơ bản

66. in case/ (idiom): trong trường hợp

67. complicated (adj): phức tạp, rắc rối

68. require (v): cần đến, yêu cầu

69. patience (n): sự nhẫn nại

70. disappointing (adj): làm thất vọng

71. inability (n): sự bất lực

72. frustration (n): tâm trạng thất vọng

73. absolutely (adv): hoàn toàn

74. situation (n): trạng thái, vị trí

75. impression (n): ấn tượng

76. spouse (n): vợ hoặc chồng

77. advisory (adj): tư vấn

78. apologetic (adj): có lỗi

79. critical (adj): phê phán

80. convincing (adj): có sức thuyết phục

81. overcome (v): vượt qua

82. combination (n): sự kết hợp

83. brunch (n): (từ lóng) bữa nửa buổi

84. tend (v): có xu hướng/hướng đến

85. cereal (n): ngũ cốc

86. toast (n): bánh mì nướng

87. muffin (n): bánh nướng xốp

88. sausage (n): xúc xích

89. bacon (n): thịt lợn muối xông khói

90. overwhelm (v): tràn ngập

91. outermost (adj): phía ngoài cùng

92. socially (adv): thuộc xă hội

93. basic (adj): cơ bản

94. society (n): xă hội

95. arrange (v): sắp đặt

96. engagement (n): sự hứa hôn

97. consideration (n): sự suy xét

98. primarily (adv): chủ yếu

98. moreover (adv): hơn nữa, ngoài ra, vả lại

99. illegal (adj): bất hợp pháp

100. spiritual (adj): (thuộc ) tinh thần

101. fortune (n): vận may

102. extensive (adj): lớn về số lượng

103. permission (n): sự chấp nhận;giấy phép

104. attendance (n): số người dự

105. individual (n): cá nhân

106. equality (n): sự bình đẳng

107. measurement (n): sự đo lường

108. communication (n): giao tiếp

109. cultural (adj): (thuộc) văn hoá

110. unavoidable (adj): tất yếu

111. romance (n): sự lãng mạn

112. kindness (n): lòng tốt

113. considerate (adj): chu đáo

114. community (n): cộng đồng

115. particularly (adv): một cách đặc biệt

Tổng hợp 

Đọc tiếp »

TỔNG HỢP NHỮNG MẪU CÂU TIẾNG TRUNG THƯỜNG GẶP:

1 什么? Cái gì? Shénme?

2 怎么样? Thế nào? Zěnme yàng?

3 为什么? Tại sao? Vì sao? Wèishéme?

4 怎么回事? Việc gì vậy? Zěnme huí shì?

5 什么事? Việc gì? Shénme shì?

mau-cau-tieng-Trung-thuong-gap

6 多少? Bao nhiêu? Duōshǎo?

7 谁呀? Ai đấy? Ai thế? Shuí ya?

8 到了没有? Đã đến chưa? Dào le méiyǒu?

9 好吗? Được không? Tốt không? Khỏe không? Hǎo ma?

10 懂吗? Hiểu không? Dǒng ma?

11 在哪儿? Ở đâu? Zài nǎr?

12 知道。 Biết. Zhīdào.

13 不知道。 Không biết. Bù zhīdào.

14 我早知道了。 Tôi biết lâu rồi. Wǒ zǎo zhīdào le.

15 你怎么知道? Làm sao bạn biết được? Nǐ zěnme zhīdào?

16 不行。 Không được. Bù xíng.

17 哪儿。 Đâu. Nǎr.18 包在我身上。 Để tôi lo. Bāo zài wǒ shēn shang.

19 别拦着我。 Đừng ngăn cản tôi. Bié lán zhe wǒ.

20 我不甘心。 Tôi không cam lòng. Wǒ bù gānxīn.

21 怪不得呢。 Thảo nào. Không trách được. Guài bù dé ne.

22 就这么定了。 Cứ quyết định như thế. Jiù zhème dìng le.

23 谁怕谁呀。 Ai sợ ai chứ. Shuí pà shuí ya.

24 这回看你的了。 Lần này phải trông cậy vào anh rồi. Zhè huí kàn nǐ de le.

25 说真的。 Nói thật đó. Shuō zhēn de.

26 是啊,是啊。 Đúng vậy, đúng vậy. Shì a, shì a.

27 谁说不是呢。 Ai nói không phải chứ. Shuí shuō bú shì ne.

28 没法说。 Hết nói nổi. Méi fǎ shuō.

29 你怎么不早说呢? Sao bạn không nói sớm? Nǐ zěnme bù zǎo shuō ne?

30 我什么都不知道。 Tôi chẳng biết gì cả. Wǒ shénme dōu bù zhīdào.

31 再说吧。 Để sau hẵng nói. Zàishuō ba.

32 算了吧。 Thôi được rồi. Suàn le ba.

33 都怪你。 Đều do bạn cả. Dōu guài nǐ.

34 太好了。 Tốt quá rồi. Tài hǎo le.

35 她怎么了? Cô ta làm sao thế? Tā zěnme le?

36 请进。 Mời vào. Qǐng jìn.

37 请坐。 Mời ngồi. Qǐng zuò.

38 请这边坐。 Mời ngồi bên này. Qǐng zhè biān zuò.

39 请那边坐。 Mời ngồi bên kia. Qǐng nà biān zuò.

40 请随便。 Mời tự nhiên. Qǐng suíbiàn.

41 快请坐。 Mau mời ngồi. Kuài qǐng zuò.

42 随便坐吧。 Ngồi tự nhiên nhé. Suíbiàn zuò ba.

43 你先坐一会儿吧。 Bạn ngồi trước một lát đi, Nǐ xiān zuò yí huìr.

44 你先坐吧。 Bạn ngồi trước đi. Nǐ xiān zuò ba.

45 你坐一坐吧。 Bạn ngồi một lúc đi. Nǐ zuò yí zuò ba.

46 你怎么才来呀? Sao giờ bạn mới đến? Nǐ zěnme cái lái ya?

47 我听不懂。 Tôi nghe không hiểu. Wǒ tīng bù dǒng.

48 你错了。 Bạn sai rồi. Nǐ cuò le.

49 你又错了。 Bạn lại sai rồi. Nǐ yòu cuò le.

50 你干什么呢? Bạn làm gì thế? Nǐ gàn shénme ne?

51 有什么事吗? Có việc gì không? Yǒu shénme shì ma?

52 糟糕! Hỏng bét rồi. Zāogāo!

53 真糟糕! Thật là xui xẻo. Zhēn zāogāo!

54 没见过你这种人。 Chưa từng gặp ai như bạn. Méi jiàn guò nǐ zhè zhǒng rén.

55 那还用说。 Vậy mà còn nói. Nà hái yòng shuō.

56 那有什么难的? Có gì khó đâu. Nà yǒu shénme nán de?

57 你以为你是谁呀。 Bạn cho rằng bạn là ai chứ. Nǐ yǐwéi nǐ shì shuí ya.

58 你有病吗? Bạn có bị gì không? Nǐ yǒu bìng ma?

59 真是的。 Đúng thật là. Zhēn shì de.

Tham khảo

Đọc tiếp »

 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT - TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG:

Trời nắng/trời quang 晴天 qíngtiān

Trời âm u 阴天 yīn tiān

Mưa 下雨 xiàyǔ

Tuyết rơi 下雪 xiàxuě

Trời nắng 出太阳 chūtàiyáng


tu-vung-tieng-Trung-thoi-tiet

Có sấm 打雷 dǎléi

Khô hanh 干燥 gānzào

Ẩm ướt 淋湿 línshī

Mát mẻ  liáng

Lạnh  lěng

Nóng  rè

Oi bức  mèn

Ấm áp 暖和 nuǎnhuo

Sương mù  wù

Chớp 闪电 shǎndiàn

Gió  fēng

Gió lốc/gió xoáy 龙卷风 lóngjuǎnfēng

Mưa phùn 毛毛雨 máomaoyǔ

Mưa rào 阵雨 zhènyǔ

Mưa bóng mây 太阳雨 tàiyángyǔ

Cầu vồng 彩虹 cǎihóng

Nhiều mây 多云 duōyún

Ít mây 少云 shǎo yún

Lạnh giá/lạnh buốt 冰冷 bīnglěng

Ban ngày 白天 báitiān

Ban đêm 黑夜 hēiyè

Nhiệt đới 热带 rèdài

Ôn đới 温带 wēndài


Tham khảo 

Đọc tiếp »

Video

Translate

Liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *