Template Tin Tức Mới Nhất

Hiển thị các bài đăng có nhãn TIẾNG ANH. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TIẾNG ANH. Hiển thị tất cả bài đăng

Bài viết hôm nay sẽ tổng hợp những từ vựng Tiếng Anh cực hay bắt đầu với từ "Love":

tu-vung-tieng-Anh-bat-dau-voi-Love

1. Love letter (n): Thư tình

2. Lovebird (n): Đôi tình nhân, uyên ương

3. Love-hate relationship (n): Mối quan hệ vừa yêu vừa hận

4. Love match (n): Cuộc hôn nhân bởi tình yêu

5. Lovelorn (adj): Thất tình, đau khổ vì tình

6. Love affair (n): Mối quan hệ tình cảm

7. Lovesick (adj): Tương tư

8. Love nest (n): Tổ ấm, 

9. Love triangle (n): Tình tay ba


Tham Khảo

Đọc tiếp »

 Chào các bạn! Cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học 100 Từ Vựng IELTS về chủ đề DU LỊCH nhé! Hãy cùng luyện tập vốn từ vựng nhé!

100 TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỂ DU LỊCH : 


tu-vung-tieng-Anh-du-lich

1. accommodation: chỗ ở

2. adventure holiday: kỳ nghỉ phiêu lưu

3. airline: hãng hàng không

4. backpack: ba lô du lịch

5. airport: sân bay 

6. bargain: món hời

7. beach: bãi biển

8. boarding pass: thẻ lên máy bay

9. border: biên giới

10. budget: ngân sách

11. business trip: chuyến công tác

12. campsite: khu cắm trại

13. city break: kỳ nghỉ ngắn ngày trong thành phố

14. climate: khí hậu

15. conference: hội nghị

16. continent: lục địa

17. countryside: vùng nông thôn

18. cruise: du thuyền

19. culture: văn hóa

20. currency: tiền tệ

21. delay: sự chậm trễ

22. day trip: chuyến đi trong ngày

23. customs: hải quan

24. departure: khởi hành

25. destination: điểm đến

26. duty-free: miễn thuế

27. exchange rate: tỷ giá hối đoái

28. excursion: chuyến tham quan

29. explore: khám phá

30. festival: lễ hội

31. flight: chuyến bay

32. food: thức ăn

33. foreign language: tiếng nước ngoài

34. guidebook: sách hướng dẫn du lịch

35. hostel: nhà nghỉ

36. immigration: xuất nhập cảnh

37. information: thông tin

38. insurance: bảo hiểm

39. itinerary: lịch trình

40. jet lag: hội chứng lệch múi giờ

41. journey: hành trình

42. landmark: địa danh

43. language barrier: rào cản ngôn ngữ

44. local: người địa phương

45. luggage: hành lý

46. map: bản đồ

47. monument: di tích

48. museum: bảo tàng

49. nationality: quốc tịch

50. nature: thiên nhiên

51. packing: đóng gói

52. passport: hộ chiếu

53. phrasebook: sách cụm từ

54. pilgrimage: hành hương

55. postcard: bưu thiếp

56. public transport: phương tiện giao thông công cộng

57. relax: thư giãn

58. resort: khu nghỉ dưỡng

59. restaurant: nhà hàng

60. sightseeing: ngắm cảnh

61. souvenir: quà lưu niệm

62. stopover: điểm dừng chân

63. suitcase: vali

64. sunbathing: tắm nắng

65. souvenir: quà lưu niệm

66. swimming: bơi lội

67. sightseeing: ngắm cảnh

68. translation: bản dịch

69. train: tàu hỏa

70. tour: tour du lịch

71. trip: chuyến đi

72. visa: thị thực

73. voucher: phiếu giảm giá

74. weather: thời tiết

75. wildlife: động vật hoang dã

76. backpacker: du khách ba lô

77. budget traveler: du khách tiết kiệm

78. couchsurfing: ngủ nhờ

79. ecotourism: du lịch sinh thái

80. homestay: ở nhà dân

81. responsible tourism: du lịch có trách nhiệm

82. slow travel: du lịch chậm

83. sustainable tourism: du lịch bền vững

84. voluntourism: du lịch tình nguyện

85. adventure sports: thể thao mạo hiểm

86. cultural immersion: hòa mình vào văn hóa

87. heritage tourism: du lịch di sản

88. language exchange: trao đổi ngôn ngữ

89. off-the-beaten-path: xa mòn lối mòn

90. responsible travel: du lịch có trách nhiệm

91. spiritual journey: hành trình tâm linh

92. solo travel: du lịch một mình

93. volunteer abroad: tình nguyện nước ngoài

94. work exchange: trao đổi lao động

95. world tour: du lịch vòng quanh thế giới

96. accommodation: chỗ ở

97. adventure holiday: kỳ nghỉ phiêu lưu

98. airline: hãng hàng không

99. airport: sân bay

100. backpack: ba lô du lịch


Tham khảo

Đọc tiếp »

 With là một giới từ thường được sử dụng khi giao tiếp tiếng Anh. Tuy nhiên, khi kết hợp với những từ khác sẽ mang những hàm nghĩa khác nhau. Sau đây là 9 Cụm từ đi kèm giới từ WITH trong tiếng Anh, hãy cùng học với Cuộc Sống Giản Đơn 123 nhé!

hoc-tieng-Anh-online

1. To be angry with sb: giận dỗi ai

2. To be content with st: hài lòng với cái gì

3. To be consistent with st: kiên trì chung thủy với cái gì

4. To be busy with st: bận với cái gì

5. To be patient with st: kiên trì với cái gì

6. To be crowded with: đầy ,đông đúc

7. To be popular with: phổ biến quen thuộc

8. To be impressed with/by: có ấn tượng /xúc động với

9. To be familiar (to/with) st: quen với cái gì


Các bạn hãy thử áp dụng những cụm từ trên với With trong giao tiếp hằng ngày để nhớ lâu và giao tiếp dễ dàng hơn nhé! Chúc các bạn sớm thành thạo tiếng Anh!


Tham khảo

Đọc tiếp »

Tổng hợp 6 Cụm từ đi kèm giới từ ABOUT trong tiếng Anh. Các bạn hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học nhé

hoc-tieng-Anh-tai-nha

1. To be doubt about st: hoài nghi về cái gì

2. To be uneasy about st: không thoải mái

3. To be sorry about sth: lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì

4. To be reluctant about st (or to ) st: ngần ngại,hững hờ với cái gì

5. To be enthusiastic about sth: hào hứng về cái gì

6. To be curious about st: tò mò về cái gì


Chúc các bạn học tiếng Anh thành công!

Tổng hợp



Đọc tiếp »

 

Chào các bạn yêu Tiếng Anh, bài viết hôm nay sẽ tổng hợp 70 PHIM HOẠT HÌNH TIẾNG ANH đáng xem nhất sẽ giúp các bạn vừa xem phim giải trí, vừa luyện kỹ năng nghe tiếng Anh tốt. Dưới đây là 70 phim hoạt hình mà các bạn nên xem nhất:

1. Toy story 1 - 4 (1995 - 2019)

2. Storks (2016)

3. Secret magic control agency (2021) 

4. The Willoughbys (2020)

5. Klaus (2019)

6. Megamind (2010)

7. Song of the sea (2014)

8. A bug's life (1998)

xem-phim-hoa-tieng-Anh

9. Coraline (2009)

10. Princess and the frog (2009)

11. Gnome alone (2018)

12. Big Hero 6 (2014)

13. Cloudy with a Chance of Meatballs (2009)

14. Kubo and the two strings (2016)

15. The corpse bride (2005)

16. Minions (2015)

17. Raya and the last dragon

18. Ralph Breaks the Internet: Wreck-It Ralph 2 (2018)

19. Ice Age (2002)

20. Monster, Inc. (2001)

21. Cars (2006)

22. The Lion King (1994)

23. Tarzan (1999)

24. Finding Nemo (2003)

25. Frozen (2013 & 2019)

26. Shrek 1 - 4 (2001 - 2010)

27. The Incredibles 1 & 2 (2004 - 2018)

28. Wall-E (2008)

29. Tangled (2010)

30. Up (2009)

31. Coco (2017)

32. The Little Mermaid (1989)

33. Aladdin (1992)

34. Ratatouille (2007)

35. Finding Dory (2016)

36. How to train your dragon 1 - 3 (2010)

37. Kungfu Panda 1 - 4 (2008 - 2024)

38. Brave (2012)

39. The Croods (2013)

40. Trolls (2016)

41. The Lorax (2012)

42. Despicable me 1-3 (2010 - 2017)

43.Rise of the Guardians (2012)

44. The emoji movie (2017)

45.  Monster University (2013)

46. Legend of the Guardians: The Owls of Ga'Hoole (2010)

47. The Polar Express (2004)

48. Puss in Boots (2011)

49. The secret life of Pets 1 - 2 (2016 - 2019)

50. Madagascar 1 - 3 (2005 - 2012)

51. The Nightmare Before Christmas (1993)

52. The Grinch (2018)

53. Rio (2011)

54. The princess and the frog (2009)

55. Mulan 1 - 2 (1998 - 2001)

56. Zootropolis (2016)

57. Moana (2016)

58. Inside out (2015)

59. Luca (2021)

60 The Addams Family (2019)

61. Wreck-it Ralph (2012)

62. Hotel Transylvania (2012 - 2022)

63. Frankenweenie (2012)

64. Spider-Man: Into the Spider-Verse (2018)

65. Spider-Man: Across the Spider-Verse (2023)

66. Snow White and the Seven Dwarfs (1937)

67. Zootopia (2016)

68. Beauty and the Beast (1991)

69. Monsters, Inc. (2001)

70. The Good Dinosaur (2015)

71. 101 chú chó đốm - One Hundred and One Dalmatians (1961)

Chúc các bạn sớm nâng cao kỹ năng nghe tiếng Anh nhé!

Tham khảo

Đọc tiếp »

 Chào các bạn. Hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học  22 CỤM TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ IN TRONG TIẾNG ANH nhé!

gioi-tu-tieng-Anh

1. To believe in sth/sb: tin tưởng cái gì / vào ai

2. To discourage sb in st: làm ai nản lòng

3. To be engaged in sth: tham dự ,lao vào cuộc

4. To employ in st: sử dụng về cái gì

5. To delight in st: hồ hởi về cái gì

6. To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì

7. To help sb in st: giúp ai việc gì

8. To include st in st: gộp cái gì vào cái gì

9. To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì

10. To indulge in st: chìm đắm trong cái gì

11. To be honest in st /sb: trung thực với cái gì

12. To be weak in st: yếu trong cái gì

13. To encourage sb in st: cổ vũ khích lệ ai làm cái gì

14. To persist in st: kiên trì trong cái gì

15. To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì

16. To involved in st: dính líu vào cái gì

17. To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì

18. To share in st: chia sẻ cái gì

19. To share st with sb in st: chia sẻ cái gì với ai

20. To be deficient in st: thiếu hụt cái gì

21. To be fortunate in st: may mắn trong cái gì

22. To be enter in st: tham dự vào cái gì


Tổng hợp 

Đọc tiếp »

 Chào các bạn! Hẳn là các bạn đang theo đuổi bộ môn tiếng Trung? Tuy nhiên, việc học tiếng Anh lại không hề dễ dàng như chúng ta tưởng tượng mà cần một quá trình lâu dài và cần sự nỗ lực phấn đấu của chính chúng ta. Hiện tại, trong con đường học tiếng Anh, các bạn đã cải thiện và đạt kết quả tốt ở kỹ năng nào trong: nghe, nói, đọc, viết. Nếu các bạn đang còn yếu trong kỹ năng nghe tiếng Anh, thì bài viết này sẽ giúp các bạn sớm đạt kết quả tốt trong kỹ năng nghe tiếng Anh đấy.

nghe-tieng-Anh-qua-bai-hat

Hãy cùng lắng nghe tiếng Anh qua các bài hát say nhé: 

DANH SÁCH NHỮNG BẢN NHẠC TIẾNG ANH SIÊU CHỮA LÀNH GIÚP LUYỆN NGHE TIẾNG ANH:

1. Words Of A Lullaby - Bang Bang

2. Faster Car (Acoustic Version) - Loving Caliber

3. Tracing the Lines - Sleepaway Camp

4. Parts Of You - Bird Of Figment

5. Call Me out Tiger - Velvet Moon

6. Open Sky - Velvet Moon

7. Twosome - Velvet Moon

8. Love Story - Velvet Moon

9. Wherever You May Go – Nashional

10. Waiting for Love - Candelion

11. Want You Closer Than Before - CLNGR

12. Waste of Time - CLNGR

13. If You Go – Wildflowers

14. I Can’t Live Without You - Bang Bang

15. Dear Friends and Gentle Hearts - Roy Williams

16. It’s Been So Long - Cody Francis

17. Weather Any Storm - Cody Francis

18. Some Things Come Easy - Walking Hearts

19. Opper Horse - Kylie Dailey

20. Flowers at the Market - Blood Red Sun

21. Green Hills - Ten Towers

22. I’m So Done - Cody Francis

23. Aeroplane - Bothnia

24. Will You Come Around - Houses On The Hill

25. Why Why Why - OTE

26. We Were Meant To Be - Loving Caliber

27. We Were Dancing In The Dark - Loving Caliber

28. Strong - Bang Bang

29. Stuck in the Moment - Alexa Cappelli

30. Sundays - Humble Hey

31. The Feeling Is - Daniel Gunnarsson

32. The Ripples - Tommy Ljungberg

33. Think About You - Sture Zetterberg

34. Thinking of You - Yara Meyers

35. Today Is a Good Day to Live - John T. Graham

36. True - Ten Towers

Chúc các bạn sẽ sớm nghe tiếng Anh thành thạo nhé!

Tham khảo

Đọc tiếp »

 Tổng hợp các Từ vựng tiếng Anh có trên mọi bài thi mà ai cũng cần phải biết:

tu-vung-tieng-Anh

1. attract (v): thu hút

2. contractual (adj): bằng khế ước

3. bride (n): cô dâu

4. groom (n): chú rể

5. on the other hand (idiom): mặt khác

6. develop (v): phát triển

7. suppose (v): cho là, tin rằng

8. precede (v): đến trước, đi trước

9. show the differences (v.phr): để cho thấy rằng những cái khác

10. survey (n): cuộc khảo sát

11. determine (v): xác định, quyết định

12. summary (n, adj): tóm tắt

13. maintain (v): duy trì

14. appearance (n): sự xuất hiện

15. confiding (adj): nhẹ dạ, cả tin

16. in fact/ (idiom): thật ra

17. majority (n): tuổi thành niên, đa số

18. wise (adj): sáng suốt

19. confide (v): giao phó

20. reject (v): không chấp thuận

21. sacrifice (v): hy sinh

22. significantly (adv): có ý nghĩa đặc biệt

23. obliged (adj): bắt buộc, cưỡng bức

24. demand (n,v): đi hỏi, cần

25. counterpart (n): bản đối chiếu

26. attitude (n): quan điểm

27. concern (n): mối quan tâm

28. finding (n): sự khám phá

29. generation (n): thế hệ

30. even (adv): thậm chí

31. grocery (n): hàng tạp hóa

32. nursing home (n): viện dưỡng lão

33. income (n): thu nhập

34. banquet (n): bữa ăn trọng thể

35. ancestor (n): ông bà, tổ tiên

36. blessing (n): phúc lành

37. schedule (v): sắp xếp

38. altar (n): bàn thờ

39. ceremony (n): nghi lễ

40. newly (adv): gần đây

41. envelop (n): bao, phong bì

42. exchange (v): trao đổi

43. process (n): quá trnh

44. covering (n): vật che phủ

45. conclusion (n): kết luận

46. meatball (n): thịt viên

47. wildlife (n): động vật hoang dã

48. conical (adj): có hình nón

49. diverse (adj): đa dạng

50. afford (v): có đủ sức

51. curriculum (n): chương trình giảng dạy

52. object (v): phản đối

53. dramatically (adv): đột ngột

54. solution (n): giải pháp

55. elderly (adj): cao tuổi

56. approximately (adv): độ chừng, xấp xỉ

57. overburden (v): đè nặng

58. strength (n): sức mạnh

59. expect (v): mong chờ

60. opinion (n): quan điểm

61. emotion (n): cảm xúc

62. fear (n): sự sợ hãi

63. likely (adj): có vẻ như, có thể

64. familiar (adj): quen thuộc

65. basically (adv): về cơ bản

66. in case/ (idiom): trong trường hợp

67. complicated (adj): phức tạp, rắc rối

68. require (v): cần đến, yêu cầu

69. patience (n): sự nhẫn nại

70. disappointing (adj): làm thất vọng

71. inability (n): sự bất lực

72. frustration (n): tâm trạng thất vọng

73. absolutely (adv): hoàn toàn

74. situation (n): trạng thái, vị trí

75. impression (n): ấn tượng

76. spouse (n): vợ hoặc chồng

77. advisory (adj): tư vấn

78. apologetic (adj): có lỗi

79. critical (adj): phê phán

80. convincing (adj): có sức thuyết phục

81. overcome (v): vượt qua

82. combination (n): sự kết hợp

83. brunch (n): (từ lóng) bữa nửa buổi

84. tend (v): có xu hướng/hướng đến

85. cereal (n): ngũ cốc

86. toast (n): bánh mì nướng

87. muffin (n): bánh nướng xốp

88. sausage (n): xúc xích

89. bacon (n): thịt lợn muối xông khói

90. overwhelm (v): tràn ngập

91. outermost (adj): phía ngoài cùng

92. socially (adv): thuộc xă hội

93. basic (adj): cơ bản

94. society (n): xă hội

95. arrange (v): sắp đặt

96. engagement (n): sự hứa hôn

97. consideration (n): sự suy xét

98. primarily (adv): chủ yếu

98. moreover (adv): hơn nữa, ngoài ra, vả lại

99. illegal (adj): bất hợp pháp

100. spiritual (adj): (thuộc ) tinh thần

101. fortune (n): vận may

102. extensive (adj): lớn về số lượng

103. permission (n): sự chấp nhận;giấy phép

104. attendance (n): số người dự

105. individual (n): cá nhân

106. equality (n): sự bình đẳng

107. measurement (n): sự đo lường

108. communication (n): giao tiếp

109. cultural (adj): (thuộc) văn hoá

110. unavoidable (adj): tất yếu

111. romance (n): sự lãng mạn

112. kindness (n): lòng tốt

113. considerate (adj): chu đáo

114. community (n): cộng đồng

115. particularly (adv): một cách đặc biệt

Tổng hợp 

Đọc tiếp »

TỔNG HỢP HƠN 40 THÀNH NGỮ VỀ NHỮNG LOÀI VẬT THÚ VỊ NHẤT TRONG TIẾNG ANH

1. Badger someone có nghĩa là: Mè nheo ai

2. Make a pig of oneself có nghĩa là: Ăn uống thô tục

3. An eager beaver có nghĩa là: Người tham việc

4. A busy bee có nghĩa là: Người làm việc lu bù

5. Have a bee in one's bonnet có nghĩa là: Ám ảnh chuyện gì

6. Make a bee-line for something có nghĩa là: Nhanh nhảu làm chuyện gì

7. The bee's knees có nghĩa là: Ngon lành nhất

8. An early bird có nghĩa là: Người hay dậy sớm


40-thanh-ngu-tieng-Anh


9. A home bird có nghĩa là: Người thích ở nhà

10. A lone bird/wolf có nghĩa là: Người hay ở nhà 

11. An odd bird/fish có nghĩa là: Người quái dị

12. A rare bird có nghĩa là: Của hiếm

13. A bird's eye view có nghĩa là: Nhìn bao quát/nói vắn tắt

14. Bud someone có nghĩa là: Quấy rầy ai

15. Take the bull by the horns có nghĩa là: Không ngại khó khăn

16. Have butterflies in one's stomach có nghĩa là: Nôn nóng

17. A cat nap có nghĩa là: Ngủ ngày

18. Lead a cat and dog life có nghĩa là: Sống như chó với mèo

19. Let the cat out of the bag có nghĩa là: Để lộ bí mật

20. Not have room to swing a cat có nghĩa là: Hẹp như lỗ mũi

21. Not have a cat in hell's chance có nghĩa là: Chẳng có cơ may

22. Play cat and mouse with someone có nghĩa là: chơi mèo vờn chuột

23. Put the cat among the pigeons có nghĩa là: làm hư bột hư đường

24. A dog in the manger có nghĩa là: cho già gặm xương (không muốn ai đó sử dụng cái mình ko cần)

25. Dog tired có nghĩa là: mệt nhoài

26. Top dog có nghĩa là: kẻ thống trị

27. A dog's life có nghĩa là: cuộc sống lầm than

28. Go to the dogs có nghĩa là: sa sút

29. Let sleeping dog's lie có nghĩa là: đừng khêu lại chuyện đã qua

30. Donkey's years có nghĩa là: thời gian dài dằng dặc

31. Do the donkey's work có nghĩa là: làm chuyện nhàm chán

32. A lame duck có nghĩa là: người thất bại

33. A sitting duck có nghĩa là: dễ bị tấn công

34. A cold fish có nghĩa là: người lạnh lùng

35. A fish out of water có nghĩa là: người lạc lõng

36. Have other fish to fry có nghĩa là: có chuyện fải làm

37. A fly in the ointment có nghĩa là: con sâu làm rầu nồi canh

38. Not hurt a fly có nghĩa là: chẳng làm hại ai

39. There are no flies on someone có nghĩa là: người ngôn lanh đáo để

40. Can't say boo to a goose có nghĩa là: hiền như cục đất

41. A wild goose chase có nghĩa là: cuộc tìm kiếm vô vọng

42. A guinea pig có nghĩa là: người tự làm vật thí nghiệm


Tham khảo

Đọc tiếp »

Các bạn có hay nói chuyện về tình yêu bằng tiếng Trung không. Trong chủ đề này, từ vựng tiếng Trung cũng khá đa dạng, bạn đã từng sử dụng những từ vựng nào để nói chuyện rồi. Hãy cùng học những từ vựng bên dưới để xem bạn có thấy những từ mà mình từng dùng không nhé!

 100 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU 

tu-vung-tieng-Trung-ve-Tinh-yeu

拿下 ná xià cưa đổ

约会 yuē huì hẹn hò

 jiē đón

 sòng đưa

 bào ôm

 qīn hôn (nhẹ)

 wěn hôn (môi)

初恋 chū liàn tình yêu đầu tiên

永远爱你 yǒng yuǎn ài nǐ mãi yêu em

10 在你身边 zài nǐ shēn biān ở bên em

11 海誓山盟 hǎi shì shān méng thề non hẹn biển

12 甜言蜜语 tián yán mì yǔ lời nói ngon ngọt

13 心有所属 xīn yǒu suǒ shǔ tim đã có chủ

14 两情相悦 liǎng qíng xiāng yuè hai bên đều có tình cảm với nhau

15 求婚 qiú hūn cầu hôn

16 订婚 dìng hūn đính hôn

17 结婚 jié hūn kết hôn

18 嫁给我 jià gěi wǒ gả cho anh

19 甜蜜 tián mì ngọt ngào

20 婚礼 hūn lǐ hôn lễ

21 牵手 / 拉手 qiān shǒu / lā shǒu Nắm tay

22 撒狗粮 sǎ gǒu liáng Phát cẩu lương (cặp đôi thể hiện tình cảm trước mặt những kẻ độc thân)

PHẦN 2

女朋友 nǚ péngyou bạn gái

男朋友 nán péngyou bạn trai

宝贝 bǎo bèi em yêu / bảo bối

宝宝 bǎo bao anh yêu

亲爱的 qīn’ài de em / anh yêu

爱人 ài rén vợ / chồng

老公 lǎo gōng ông xã

老婆 lǎo pó bà xã

小甜甜 Xiǎo tián tián Người yêusweet honey

10 媳妇 Xí fù vợ(Cách gọi Bắc Trung Quốc)

11 贝贝 Bèi bèi Bối bối / Em yêu

12 泰迪熊 Tàidíxióng Gấu bông

13 两口子 liǎngkǒuzi Cuộc sống hôn nhân

14 猪头 zhūtóu Đầu lợn

15 相公 xiànɡɡonɡ Tướng công – chồng

16 先生 xiānshenɡ Tiên sinh, ông nó

17 蜂蜜 fēngmì Mật ong

18 官人 guānrén Chồng

19 小猪  xiǎozhūgōng Chồng heo nhỏ

20 老头子 lǎotóuzi Lão già, ông nó

21 乖乖 guāiguāi Cục cưng

22 我的意中人 wǒ de yì zhōng rén Ý trung nhân của tôi

23 我的白马王子 wǒ de bái mǎ wáng zǐ Bạch mã hoàng tử của tôi

24 小蚯蚓 / xiǎo qiū yǐn Giun đất nhỏ

25 小心肝 xiǎo xīn gān Trái tim bé bỏng


Tham khảo

Đọc tiếp »

 Cách dùng "in" và "on" với phương tiện giao thông

on-in-trong-tieng-anh

- Dùng "ON" với phương tiện giao thông không có khoang/ngăn cách, người tham gia không thể ngồi hoặc đứng hoàn toàn trong đó HOẶC phương tiện giao thông có đủ độ rộng để người tham gia có thể di chuyển bên trong. Ví dụ: on a plane, on a train,…


-Dùng "IN" với phương tiện giao thông bao lấy người tham gia một phần HOẶC phương tiện giao thông không đủ rộng để người tham gia di chuyển bên trong. Ví dụ: in a taxi,… 

Đọc tiếp »

 Chào các bạn, bài viết sẽ tổng hợp những từ vựng chỉ thời gian thông dụng nhất trong tiếng Anh. Hãy cùng học với Cuộc Sống Giản Đơn 123 nhé

tu-vung-chi-thoi-gian-trong-tieng-Anh

Second - giây

Minute - phút

Hour - giờ

Week - tuần

Month - tháng

Year - năm

Decade - thập kỷ

Century - thế kỷ

Millennium - thiên niên kỷ

Weekend - cuối tuần

Midnight - nửa đêm

Dusk - hoàng hôn

Dawn - bình minh

Morning - buổi sáng

Afternoon - buổi chiều

Evening - buổi tối


Tham khảo

Đọc tiếp »

Video

Translate

Liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *